paprap ꨚꨚꨴꩇ [Cam M]
/pa-pra:p/ (đg.) làm cho bằng = égaliser, calmer, adoucir.
/pa-pra:p/ (đg.) làm cho bằng = égaliser, calmer, adoucir.
/pa-ra:n/ (d.) dòng giống = race. paran Cam ꨚꨣꩆ ꨌꩌ dòng giống Chàm = race Cam.
/pa:r/ (d.) bèo giậu = Azolla imbricata.
/pa-ra-nah/ 1. (đg.) quơ đi quơ lại = frapper à gauche et à droite. 2. (đg.) ngoe ngoảy = remuer, s’agiter 3. (đg.) thầy lay = jaser, jacasser. paranah iku ꨚꨣꨘꩍ… Read more »
/pa-ra:/ (d.) trang = soupente, grenier.
/pa-ra-ɗap/ (đg.) làm cho quen = s’habituer à.
/pa-ra-ɗat/ (cv.) ꨛꨩꨣꨙꨮꩅ (t.) cẩu thả = de façon superficielle et maladroite.
/pa-ra-baɪ/ (đg.) làm cho người ta ghét = se faire haïr.
/pa-ra-bɔh/ (cv.) ꨛꨩꨣꨝꨯꨱꩍ (d.) bọt = écume, mousse. parabaoh aia tasik ꨚꨣꨝꨯꨱꩍ ꨀꨳꨩ ꨓꨧꨪꩀ bọt nước biển = écume de l’eau de mer. jieng di aia kakuer, jieng di barabaoh (tng.)… Read more »
/pa-ra-bʱa:/ 1. (đg.) phân chia, phân phối, phần = partager, répartir, part. harak parabha ꨨꨣꩀ ꨚꨣꨞꨩ phần thư = testament. parabha gruk ꨚꨣꨞꨩ ꨈꨴꨭꩀ phân công = répartir les activités,… Read more »