panâk ꨚꨗꩀ [Cam M]
/pa-nɯk/ (đg.) làm thành lọn, phân thành lọn= mettre en pelote.
/pa-nɯk/ (đg.) làm thành lọn, phân thành lọn= mettre en pelote.
/pa-na:l/ (t.) tạm = provisoire, en attendant mieux. ngap panal ꨋꩇ ꨚꨘꩊ làm tạm = faire un travail provisoire. panal tian ꨚꨘꩊ ꨓꨳꩆ lót lòng, điểm tâm= déjeuner, collationner. mbeng… Read more »
/pa-nan/ (d.) cây dứa dại = pandane.
/pa-nɯŋ/ (d.) cây cau = aréquier.
/pa-nɔʔ/ (cv.) manaok ꨟꨗꨯꨱꩀ (d.) bọn, đàn= groupe. panaok nyu ꨚꨗꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩ bọn nó = eux. ikan mbeng hu panaok ꨁꨆꩆ ꨡꨮꩃ ꨨꨭꨩ ꨚꨗꨯꨱꩀ cá ăn có đàn.
/pa-nat/ 1. (d.) cây mít = jaquier. baoh panat ꨝꨯꨱꩍ ꨚꨘꩅ trái mít = jaque. 2. (d.) palei Panat ꨚꨤꨬ ꨚꨘꩅ làng Hậu quách = village de Hau-quach.
/pa:ŋ-d̪a-ra:ŋ/ (d.) Panduranga = Panduranga.
/pa:ŋ/ 1. (d.) cây điệp = Caesalpinia puicherrima. 2. (d.) giòi lằn xanh = asticot, vermine.
/ʧut/ 1. (đg.) trật = luxé, se luxer. takai chut ꨓꨆꨰ ꨍꨭꩅ chân bị trật = pied foulé. chut takai ꨍꨭꩅ ꨓꨆꨰ trật chân = se fouler le pied. 2…. Read more »
/pa-ŋin/ (d.) chén = bol. pangin mathik ꨚꨊꨪꩆ ꨟꨔꨪꩀ chén kiểu = bol décoré en porcelaine. pangin bangu rak ꨚꨊꨪꩆ ꨝꨊꨭꨩ ꨣꩀ chén sành = bol en faïence. pangin jaluk ꨚꨊꨪꩆ ꨎꨤꨭꩀ… Read more »