ciak ꨌꨳꩀ [Cam M]
/ciaʔ/ (đg.) cắt, xắt = couper, trancher. ciak pakaw ꨌꨳꩀ ꨚꨆꨥ xắt thuốc = hacher le tabac. mâk taow ciak taduk ꨟꩀ ꨓꨯꨱꨥ ꨌꨳꩀ ꨓꨕꨭꩀ lấy dao xắt rau =… Read more »
/ciaʔ/ (đg.) cắt, xắt = couper, trancher. ciak pakaw ꨌꨳꩀ ꨚꨆꨥ xắt thuốc = hacher le tabac. mâk taow ciak taduk ꨟꩀ ꨓꨯꨱꨥ ꨌꨳꩀ ꨓꨕꨭꩀ lấy dao xắt rau =… Read more »
/paŋ-ka-cat/ (d.) cây long não = Cinnamomum Camphora.
/cie̞m/ (đg.) cho ăn = donner à manger. ciém manuk ꨌꨳꨯꨮꩌ ꨟꨗꨭꩀ cho gà ăn = donner à manger aux poules.
/cie̞ʊʔ/ (d.) gà con = poussin. chick. kalang sawah sa drei anâk ciép ꨆꨤꩃ ꨦꨥꩍ ꨧꨩ ꨕꨴꨬ ꨀꨗꩀ ꨌꨳꨯꨮꩇ con diều hâu đớp một con gà con = l’épervier emporte… Read more »
/cie̞t/ (d.) chiết (đồ dùng làm bằng tre) = trepanier en osier. ciét pong ꨌꨳꨯꨮꩅ ꨚꨯꩂ chiết hình chữ nhật để đựng sách vở Chàm = panier de forme rectangulaire… Read more »
/cie̞ʊ/ (d.) chiếu = natte. ciéw ranuw ꨌꨳꨯꨮꨥ ꨣꨗꨭꨥ chiếu may trắng = natte en rotin blanc (pour dormir). ciéw bangu ꨌꨳꨯꨮꨥ ꨝꨊꨭꨩ chiếu bông = natte ordinaire en jonc…. Read more »
/cih/ 1. (đg.) vẽ, kẻ = dessiner. cih sa drei kabaw ꨌꨪꩍ ꨧꨩ ꨕꨴꨬ ꨆꨝꨥ vẽ một con trâu. barih cih gheh ꨝꨣꨪꩍ ꨌꨪꩍ ꨉꨮꩍ nét vẽ đẹp. cih balau… Read more »
/ci:m/ (d.) chim = oiseau. bird. ciim hang ꨌꨳꨪꩌ ꨨꩃ con trãu (con rồng người Chàm thường chạm trên nhà mồ) = oiseau mythique à corps de dragon, que les… Read more »
/ʧiah/ (d. t.) ven, biên. chiah glai ꨍꨳꩍ ꨈꨵꨰ ven rừng. _____ Synonyms: banân
/ʧiʌŋ/ (t.) chéo, tréo, nghiêng, không thẳng. jalan chieng ꨎꨤꩆ ꨍꨳꨮꩃ đường chéo. maong mboh chieng ha tapak? ꨟꨯꨱꩃ ꨡꨯꩍ ꨍꨳꨮꩃ ꨨꨩ ꨓꨚꩀ ? nhìn thấy chéo hay thẳng? _____… Read more »