chaot-chaot ꨍꨯꨱꩅꨍꨯꨱꩅ [Bkt.]
/ʧɔt-ʧɔt/ (t.) lã chã, nhỏ giọt. aia hep tanjaoh chaot-chaot ꨀꨳꨩ ꨨꨮꩇ ꨓꨒꨯꨱꩍ ꨍꨯꨱꩅꨍꨯꨱꩅ mồ hôi rơi lã chã.
/ʧɔt-ʧɔt/ (t.) lã chã, nhỏ giọt. aia hep tanjaoh chaot-chaot ꨀꨳꨩ ꨨꨮꩇ ꨓꨒꨯꨱꩍ ꨍꨯꨱꩅꨍꨯꨱꩅ mồ hôi rơi lã chã.
/ʧap/ (đg.) rủa = injurier. chap hatam ꨍꩇ ꨨꨓꩌ rủa vả = maudire. hatam chap ꨨꨓꩌ ꨍꩇ rủa vả = (id.) _____ Synonyms: caoh, hatam, puec Antonyms: pajiong, siam, pasiam… Read more »
/ʧar/ (d.) phèn la; thanh la = gong. paoh char ꨚꨯꨱꩍ ꨍꩉ đánh phèn la.
/ʧəh/ 1. (đg.) thích = être content de. like. cheh bac ꨍꨮꩍ ꨝꩄ thích học = aimer l’étude; cheh di tian ꨍꨮꩍ ꨕꨫ ꨓꨳꩆ lòng ham thích = aimer à;… Read more »
/ʧia:/ (cv.) sia ꨦꨳꨩsa ꨧꨩ (d.) xa, xe kéo sợi = rouet. chia traow mrai ꨍꨳꨩ ꨓꨴꨯꨱꨥ ꨟꨴꨰ xa kéo bông.
/ruɪ/ (đg.) liên minh, tập hợp.
/ru-ɡ͡ɣi:/ (đg.) thua lỗ, thiệt hại. rugi dalam gruk ngap mbeng ꨣꨭꨈꨫ ꨕꨤꩌ ꨈꨴꨭꩀ ꨋꩇ ꨡꨮꩃ thua lỗ trong công việc làm ăn.
/rul/ (đg.) đóng dấu bằng sắt nung. rul pha kabaw ꨣꨭꩊ ꨜꨩ ꨆꨝꨥ đóng dấu vào đùi con trâu.
/rʊəh/ (đg.) soạn = arranger. rueh duah ꨣꨶꨮꩍ ꨕꨶꩍ sưu tầm = faire des recherches.
/ruh/ 1. (đg.) giũ = secouer. ruh ciéw ꨣꨭꩍ ꨌꨳꨯꨮꨥ giũ chiếu = secouer la natte. ruh mbuk ꨣꨭꩍ ꨡꨭꩀ giũ tóc = secouer les cheveux. 2. (d.) ghẻ cóc… Read more »