carit ꨌꨣꨪꩅ [Cam M]
/ca-rit/ 1. (d.) kiếm ngắn = kris (malais). — 2. (d.) [Bkt.] dế mèn. sap carit kanjaok ꨦꩇ ꨌꨣꨪꩅ ꨆꨒꨯꨱꩀ tiếng dế gáy. pacaoh carit ꨚꨌꨯꨱꩍ ꨌꨣꨪꩅ đá dế. 3…. Read more »
/ca-rit/ 1. (d.) kiếm ngắn = kris (malais). — 2. (d.) [Bkt.] dế mèn. sap carit kanjaok ꨦꩇ ꨌꨣꨪꩅ ꨆꨒꨯꨱꩀ tiếng dế gáy. pacaoh carit ꨚꨌꨯꨱꩍ ꨌꨣꨪꩅ đá dế. 3…. Read more »
/ca-ri-traʔ/ 1. (d.) (Skt.) tập quán, phong cách. 2. (d.) (cũ) truyện kể, ngụ ngôn.
/cʌr-mɪl/ (cv.) cermin ꨌꨮꩉꨟꨪꩆ [A,131] (d.) kính đeo mắt = lunettes. glasses. tuak carmil ꨓꨶꩀ ꨌꩉꨟꨪꩊ đeo kính = porter des lunettes.
/ca-taɪ/ 1. (d.) trái non = fruit embryonnaire. catai paaok ꨌꨓꨰ ꨚꨀꨯꨱꩀ trái xoài non = petite mangue en formation. 2. (d.) catai kia ꨌꨓꨰ ꨆꨳꨩ [Bkt.] cây thị…. Read more »
/ca-tɛʔ/ (đg.) ngắt. cataik hajung ꨌꨓꨰꩀ ꨨꨎꨭꩃ ngắt ngọn. _____ Synonyms: jaoh, paik, traik
/ca-tɔ:t/ (d.) đống, bãi = tas. cataot aih ꨌꨓꨯꨱꩅ ꨀꨰꩍ bãi cứt = tas d’excrément. daok sa cataot ꨕꨯꨱꩀ ꨧꨩ ꨌꨓꨯꨱꩅ ngồi một đống (ngồi yên) = se tenir assis… Read more »
/ɯɪ/ (c.) úi chà = hô! interjection exprimant la crainte. E. Oh! (interjection express the mood). ây! manit lo nan! ꨀꨲꩈ ! ꨟꨗꨪꩅ ꨤꨯꨩ ꨗꩆ ! úi chà! dễ thương… Read more »
/ca-teɪ/ (d.) cái chàng, chà tay = herminette Cam.
/ca-tʌŋ/ (t.) căng, thẳng = tendu. katung talei bicateng ꨆꨓꨭꩃ ꨓꨤꨬ ꨝꨪꨌꨓꨮꩃ kéo dây cho thẳng = tirer sur la corde pour la tendre. huak trei cateng tung ꨨꨶꩀ ꨓꨴꨬ… Read more »
/ra-bap/ (cv.) rabep ꨣꨝꨮꩇ (d.) đờn cò = vièle à 2 cordes. rabap mari ꨣꨝꩇ ꨟꨣꨫ đờn địch = instruments à cordes. auak rabap ꨀꨶꩀ ꨣꨝꩇ kéo đờn cò.