pandem ꨚꨙꨮꩌ [Cam M]
/pa-ɗʌm/ 1. (đg.) xếp, để, ngâm= classer, mettre de côté. gruk nan pathau tagok paje blaoh daok pandem tanan ꨈꨴꨭꩀ ꨗꩆ ꨚꨔꨮꨭ ꨓꨈꨯꩀ ꨚꨎꨮꨩ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨚꨙꨮꩌ ꨓꨘꩆ việc đó… Read more »
/pa-ɗʌm/ 1. (đg.) xếp, để, ngâm= classer, mettre de côté. gruk nan pathau tagok paje blaoh daok pandem tanan ꨈꨴꨭꩀ ꨗꩆ ꨚꨔꨮꨭ ꨓꨈꨯꩀ ꨚꨎꨮꨩ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨚꨙꨮꩌ ꨓꨘꩆ việc đó… Read more »
/pa-ɗiaʔ/ 1. (t.) nóng = chaud, brûlant. hot. pandiak lo ꨚꨙꨳꩀ ꨤꨯꨩ nóng quá = il fait très chaud! aia pandiak ꨀꨳꨩ ꨚꨙꨳꩀ nước nóng = eau chaude. pandiak manâng ꨚꨙꨳꩀ… Read more »
/pa-ɗie̞:/ (đg.) ghé lưng, dựa vào; nghiêng = se pencher, s’adosser. pandie rup di daning haluk ꨚꨙꨳꨮꨩ ꨣꨭꩇ ꨕꨫ ꨕꨗꨪꩂ ꨨꨤꨭꩀ dựa người vào vách đất.
/pa-ɗɪh/ 1. (đg.) để nằm= faire coucher, allonger. pandih anâk di ayun ꨚꨙꨪꩍ ꨀꨗꩀ ꨕꨫ ꨀꨢꨭꩆ đặt nằm con trên võng. 2. (đg.) làm lễ thành hôn = cérémonie de… Read more »
/pa-ɗi:ʔ/ I. ꨚꨙꨪꩀ [Cam M] 1. (đg.) đau, nhức= malade. pain, soreness, ache pandik tian ꨚꨙꨪꩀ ꨓꨳꩆ đau bụng = avoir mal au ventre. heartache pandik akaok ꨚꨙꨪꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ nhức đầu = avoir des névralgies…. Read more »
/pa-ɗɪt/ (d.) ngụ ngôn = sentence, expression. pandit baoh kadha ꨚꨙꨪꩅ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨖꨩ dẫn châm ngôn.
/pa-ɗo:ʔ/ (đg.) hứng = prendre avec les 2 mains. pandok aia ꨚꨙꨯꩀ ꨀꨳꨩ hứng nước. pandok baoh kayau mâng ngaok laik trun ꨚꨙꨯꩀ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨢꨮꨭ ꨟꩃ ꨊꨯꨱꩀ ꨤꨰꩀ ꨓꨴꨭꩆ hứng… Read more »
/pa-ɓau/ 1. (đg.) đưa hơi = donner une bonne odeur. 2. (đg.) đưa tin tốt = annoncer une bonne nouvelle.
/pa-ɗo:ŋ/ I. ꨚꨙꨯꩂ (đg.) làm biếng, né tránh công việc suốt ngày = paresseux. ____ II. ꨛꨩꨙꨯꩂ (đg.) thả trên mặt nước, làm cho nổi trên mặt nước = faire… Read more »
/ca-rʌŋ/ (d.) trâm = broche à cheveux. klep careng di canak mbuk ꨆꨵꨮꩇ ꨌꨣꨮꩃ ꨕꨫ ꨌꨘꩀ ꨡꨭꩀ giắt trâm vào đầu tóc = piquer une broche dans le chignon.