padaong ꨚꨕꨯꨱꩃ [Cam M]
/pa-d̪ɔŋ/ I. padaong ꨚꨕꨯꨱꩃ [Cam M] 1. (d.) cân = balance. baoh padaong ꨝꨯꨱꩍ ꨚꨕꨯꨱꩃ quả cân = poids pour peser. tek padaong ꨓꨮꩀ ꨚꨕꨯꨱꩃ cân = peser. mata padaong ꨟꨓꨩ… Read more »
/pa-d̪ɔŋ/ I. padaong ꨚꨕꨯꨱꩃ [Cam M] 1. (d.) cân = balance. baoh padaong ꨝꨯꨱꩍ ꨚꨕꨯꨱꩃ quả cân = poids pour peser. tek padaong ꨓꨮꩀ ꨚꨕꨯꨱꩃ cân = peser. mata padaong ꨟꨓꨩ… Read more »
/pa-d̪əh/ (đg.) dừng lại = faire arrêter, stopper. padeh tangin ꨚꨕꨮꩍ ꨓꨊꨪꩆ dừng tay lại. padeh radéh ꨚꨕꨮꩍ ꨣꨕꨯꨮꩍ dừng xe. padeh gruk ꨚꨕꨮꩍ ꨈꨴꨭꩀ dừng việc.
/pa-mum/ (đg.) cho bú = allaiter.
/pa-naʊ/ (đg.) cho đi = laisser aller. panao suan ꨚꨗꨯꨱ ꨦꨶꩆ cho linh hồn đi = libérerl’âme (par formule magique).
/pa-ɗɛh/ 1. (đg.) làm cho nổ = faire exploser. pandaih kamang ꨚꨙꨰꩍ ꨆꨠꩃ nổ bỏng. 2. (đg.) rang = faire griller. pandaih sara ꨚꨙꨰꩍ ꨦꨣꨩ rang muối.
/pa-ɗa:ʔ/ (đg.) vả nhẹ = frapper légèrement de la main. pah pandak mbaok ꨚꩍ ꨚꨙꩀ ꨡꨯꨱꩀ vả nhẹ vào mặt.
/pa-ɗa:ŋ/ (đg.) ngửa, làm cho ngửa lên = renverser. pandang tangin ꨚꨙꩃ ꨓꨊꨪꩆ ngữa bàn tay = mettre la paume de la main vers le haut.
/pa-ɗaʊʔ/ I. ꨚꨙꩇ [Cam M] (t.) nghèo cực = très pauvre. ___ II. ꨛꨩꨙꩇ [Cam M] 1. (đg.) làm cho thuận, thuần hóa = dresser (animal). aiek parandap ꨚꨣꨙꩇ [Cam… Read more »
/pa-ɗaʊ/ 1. (đg.) đố = deviner. pandaw gep ꨚꨙꨥ ꨈꨮꩇ đố nhau. adaoh pandaw ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨚꨙꨥ hát đố. panuec pandaw ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨙꨥ câu đố. 2. (đg.) làm cho nóng, hâm=… Read more »
/pa-ɗʌr/ (đg.) sai biểu = envoyer. pandar adei nao blei kaiw ꨚꨙꩉ ꨀꨕꨬ ꨗꨯꨱ ꨝꨵꨬ ꨆꨰꨥ sai biểu em đi mua kẹo.