Pamblap ꨚꨡꨵꩇ [Cam M]
/pa-ɓla:p/ 1. (d.) làng An Nhơn (Bà-láp) = village de An-nhon. 2. (d.) Pamblap Baruw ꨚꨡꨵꩇ ꨝꨣꨭꨥ làng Phước Nhơn.
/pa-ɓla:p/ 1. (d.) làng An Nhơn (Bà-láp) = village de An-nhon. 2. (d.) Pamblap Baruw ꨚꨡꨵꩇ ꨝꨣꨭꨥ làng Phước Nhơn.
/pa-ɓle̞:ŋ/ (đg.) làm cho nghiêng = faire pencher.
/pa-ɓlo:m/ (đg.) nựng, âu yếm, nâng niu = flatter, cajoler. amaik pamblom anâk ꨀꨟꨰꩀ ꨚꨡꨵꨯꩌ ꨀꨗꩀ mẹ nựng âu yếm con.
/pa-kʊɛl/ (đg.) vặn tréo = retourner à l’envers.
/pa-kʊəl/ 1. (đg.) làm gút = faire un nœud. 2. (d.) bệnh cùi = lèpre. pakuel-paké ꨚꨆꨶꨮꩊꨚꨆꨯꨮꨩ hủi, cùi (nói chung)= lèpre.
/pa-kuʔ/ 1. (đg.) gấp đôi = plié en deux. 2. (đg.) [Bkt.] vò. pakuk aw ꨚꨆꨭꩀ ꨀꨥ vò áo.
/pa-ma-ɪn/ (đg.) giải trí = faire jouer, amuser.
/pa-ma-keɪ/ (đg.) cho có vì, ra vẻ= remplacer.
/pa-mɔŋ/ (đg.) cầu đồng = interroger la pythonisse.
/pa-ɓaɪʔ/ (đg.) mở rộng = ouvrir en grand. pambac ganim apuh ꨚꨡꩄ ꨈꨗꨪꩌ ꨀꨚꨭꩍ mở rộng ranh rẫy.