pakrap ꨚꨆꨴꩇ [Cam M]
/pa-kra:p/ (đg.) an bài, làm cho im, ổn định; dẹp yên, khống chế= pacifier, rendre silencieux. pakrap buel ꨚꨆꨴꩇ ꨝꨶꨮꩊ an dân.
/pa-kra:p/ (đg.) an bài, làm cho im, ổn định; dẹp yên, khống chế= pacifier, rendre silencieux. pakrap buel ꨚꨆꨴꩇ ꨝꨶꨮꩊ an dân.
/cɔh/ 1. (đg.) đá, mổ = donner des coups de pied. séh main caoh baoh balaong ꨦꨯꨮꩍ ꨟꨁꨪꩆ ꨌꨯꨱꩍ ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨤꨯꨱꩃ học sinh chơi đá banh = les élèves jouent au… Read more »
I. /cɔʔ/ (cv.) kacaok ꨆꨌꨯꨱꩀ [A,46] /ka-cɔʔ/ (nhớ, khóc nhớ, khóc kể lể) (cv.) ricaok, racaok ꨣꨪꨌꨯꨱꩀ ꩝ ꨣꨌꨯꨱꩀ [A,417] /ra-cɔʔ/ (than vãn) (cv.) paracaok ꨚꨣꨌꨯꨱꩀ [A,279] /pa-ra-cɔʔ/ (khóc than)… Read more »
/cɔŋ/ 1. (đg.) ước muốn = désirer. caong ngap sa baoh sang siam ꨌꨯꨱꩃ ꨋꩇ ꨧꨩ ꨝꨯꨱꩍ ꨧꩃ ꨧꨳꩌ ước làm một căn nhà đẹp = désirer faire une belle… Read more »
/cɔ:p/ (d.) chóp, chỏm = touffe de cheveux. caop mbuk ꨌꨯꨱꩇ ꨡꨭꩀ chỏm tóc.
/cɔr/ (d.) đụn, động = dune. caor cuah ꨌꨯꨱꩉ ꨌꨶꩍ đụn cát; động cát = dune de sable. _____ Synonyms: cada, gahul
/ca-pa-ɡ͡ɣʌm/ (đg.) gắn bó. hatai ranam capagem ꨨꨓꨰ ꨣꨘꩌ ꨌꨚꨈꨮꩌ lòng yêu thương gắn bó.
/pa-kəʊʔ/ (đg. t.) cấm, ngăn trở; kiêng cử = défendre. to forbid, abstain; taboo. hadom gruk pakep ꨨꨕꨯꩌ ꨈꨴꨭꩀ ꨚꨆꨮꩇ những điều cấm. pakep anâk oh brei nao aiek phim… Read more »
/pa-kat/ (d.) tầng, lầu = étage. ngap sang klau pakat ꨋꩇ ꨧꩃ ꨆꨵꨮꨭ ꨚꨆꩅ xây lầu ba tầng.
/pa-kʱʌl/ (đg.) làm không động đậy = ne pas bouger, se tenir immobile. (idiotismes) pa-khel ndih ꨚꨇꨮꩊ ꨙꨪꩍ làm cho êm giấc ngủ = ne pas bouger pour pouvoir dormir…. Read more »