pacoh ꨚꨌꨯꩍ [Cam M]
/pa-coh/ (t.) nhừ = se détacher en morceaux (après longue cuisson). riak abu ka pacoh ꨣꨳꩀ ꨀꨝꨭꨩ ꨆꨩ ꨚꨌꨯꩍ nấu cháo cho nhừ.
/pa-coh/ (t.) nhừ = se détacher en morceaux (après longue cuisson). riak abu ka pacoh ꨣꨳꩀ ꨀꨝꨭꨩ ꨆꨩ ꨚꨌꨯꩍ nấu cháo cho nhừ.
/sʌm-mie̞ŋ/ (d.) cây mắt mèo = Guilandina Gemina (Guilandine).
/pa-crah/ (đg.) bắt bồi thường. pacrah kamei ꨚꨌꨴꩍ ꨆꨟꨬ bắt bồi thường duyên cho con gái.
/pa-cap/ (đg.) giạm hỏi = faire des propositions de mariage pour son enfant.
/sʌŋ/ 1. (p.) là, đúng là, quả thật = être. to be. nan seng biak paje ꨗꩆ ꨦꨮꩃ ꨝꨳꩀ ꨚꨎꨮꨩ đúng thật như vậy = c’est la pure vérité that… Read more »
/pa-car/ (đg.) phân sợi (khi mắc cửi). gai pacar ꨈꨰ ꨚꨌꩉ cây dùng để phân sợi.
/pa-cə:ʔ/ (t.) u lên= gonfler. hu tathau tamuh pacek ꨨꨭꨩ ꨓꨔꨮꨭ ꨓꨟꨭꩍ ꨚꨌꨮꩀ vú mọc lên = avoir les seins qui gonflent. akaok baong pacek tagok ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨝꨯꨱꩃ ꨚꨌꨮꩀ… Read more »
/pa-cʌm/ (cv.) Bacam ꨝꨌꩌ Bicam ꨝꨪꨌꩌ (d.) làng Tánh Linh = village Cam de Tánh-linh.
/pa-cʌn/ (cv.) bacan ꨝꨌꩆ 1. (đg.) phán = dire, déclarer. 2. (đg.) pacen inâ ꨚꨌꨮꩆ ꨁꨗꨩ suy, suy luận = examiner, juger.
/pa-cʌŋ/ (đg.) che, chắn= cacher, couvrir. mâk tangin paceng mbaok ꨟꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨚꨌꨮꩃ ꨡꨯꨱꩀ lấy tay che mặt. paceng khik palei nagar ꨚꨌꨮꩃ ꨇꨪꩀ ꨚꨤꨬ ꨗꨈꩉ bảo vệ xóm làng…. Read more »