pacer ꨚꨌꨮꩉ [Cam M]
/pa-cʌr/ 1. (đg.) đan xen; bị rối = tresser. talei pacer gep ꨓꨤꨬ ꨚꨌꨮꩉ ꨈꨮꩇ dây đan xen vào nhau, dây bị rối. 2. (d.) kế toán = comptabilité.
/pa-cʌr/ 1. (đg.) đan xen; bị rối = tresser. talei pacer gep ꨓꨤꨬ ꨚꨌꨮꩉ ꨈꨮꩇ dây đan xen vào nhau, dây bị rối. 2. (d.) kế toán = comptabilité.
/pa-ʧaɪ/ (đg.) sai phái, sai bảo= envoyer (qq.). nyu pachai drei ngap yau halun ꨐꨭꨩ ꨚꨍꨰ ꨕꨴꨬ ꨋꩇ ꨢꨮꨭ ꨨꨤꨭꩆ hắn sai khiến mình làm như kẻ tôi tớ.
/pa-ʧɛt/ (đg.) cho nhảy qua = faire sauter (dans ou par dessus qq. ch.). pachait kabaw tapa ganiim apuh ꨚꨍꨰꩅ ꨆꨝꨥ ꨓꨚꨩ ꨈꨗꨳꨪꩌ ꨀꨚꨭꩍ cho trâu nhảy qua ranh rẫy…. Read more »
/pa-ʧa:ŋ/ 1. (đg.) soi = éclairer, projeter une lumière. pachang kreh ꨚꨍꩃ ꨆꨴꨮꩍ soi gương. 2. (đg.) pachang duah ꨚꨍꩃ ꨕꨶꩍ kiểm soát = contrôler. 3. (đg.) pachang palih ꨚꨍꩃ… Read more »
/pa-ʧəh/ (đg.) khuyến khích, khích lệ= encourager. pacheh ka nyu ngap gruk ꨚꨍꨮꩍ ꨆꨩ ꨐꨭꨩ ꨋꩇ ꨈꨴꨭꩀ khuyến khích cho hắn làm việc. thau pacheh anâk bac ꨔꨮꨭ ꨚꨍꨮꩍ ꨀꨗꩀ… Read more »
/pa-ʧo:m/ (đg.) hy vọng = espérer. hope. halei dahlak oh pachom tra ka drei (DWM) ꨨꨤꨬ ꨕꨨꨵꩀ ꨅꩍ ꨚꨍꨯꩌ ꨓꨴꨩ ꨆꨩ ꨕꨴꨬ tôi chẳng còn hy vọng gì nữa vào… Read more »
/sa-raʔ/ 1. (đg.) vẽ, viết = écrire, dessiner. sarak angan ꨧꨣꩀ ꨀꨋꩆ ký tên = signer son nom; sarak paguen ꨧꨣꩀ ꨚꨈꨶꨮꩆ ký kết = s’engager par signature; sarak brei ꨧꨣꩀ… Read more »
/sʌm-krʌn/ (d.) nhật thực = éclipse de soleil.
/sa-ra-la:ŋ/ (d.) làng Bố Lang = village de Bo-lang. village Bolang. (d.) xà cừ. nacre.
/pa-cɔh/ (đg.) so sánh, đối chiếu; đấu = comparer. pacaoh parak ꨚꨌꨯꨱꩍ ꨚꨣꩀ đấu giá = adjuger, faireune vente auxenchères. pacaoh prân ꨚꨌꨯꨱꩍ ꨚꨴꨲꩆ đấu lực = rivaliser de forces…. Read more »