calang ꨌꨤꩃ [Cam M]
/ca-la:ŋ/ (cv.) talang ꨓꨤꩃ 1. (đg.) sổ = se délier, se défaire. calang nung ꨌꨤꩃ ꨗꨭꩃ gói bị sổ = le paquet se défait. calang canak mbuk ꨌꨤꩃ ꨌꨘꩀ ꨡꨭꩀ… Read more »
/ca-la:ŋ/ (cv.) talang ꨓꨤꩃ 1. (đg.) sổ = se délier, se défaire. calang nung ꨌꨤꩃ ꨗꨭꩃ gói bị sổ = le paquet se défait. calang canak mbuk ꨌꨤꩃ ꨌꨘꩀ ꨡꨭꩀ… Read more »
/ca-lɔh/ (cv.) ula aiaꨂꨤꨩ ꨀꨳꨩ (d.) rắn nước.
/ca-lɛh/ (đg.) bỏ rơi = quitter définitivement. caleh gep krâh anuec ꨌꨤꨮꩍ ꨈꨮꩇ ꨆꨴꨲꩍ ꨀꨗꨶꨮꩄ bỏ rơi giữa chừng = se quitter à la moitié de l’ouvrage.
/caʔ-ku-ba:/ (d.) nội các; triều thần.
/caʔ-ku-ra-ba-fat/ (d.) loại ma dữ = mauvais esprits (qui se manifestent à l’occasion d’une mort non naturelle).
/ca-klɛt/ (d.) cá tràu, cá quả = Barbus siaja.
/ca-klɛʊ/ (d.) cá tràu vừa.
/ca-ko:ŋ/ 1. (đg.) khiêng = porter à deux. cakong atuw ꨌꨆꨯꩂ ꨀꨓꨭꨥ khiêng xác chết. klau urang ong cakong sa urang muk (cd.) ꨆꨵꨮꨭ ꨂꨣꩃ ꨅꩃ ꨌꨆꨯꩂ ꨧꨩ ꨂꨣꩃ ꨟꨭꩀ ba… Read more »
/ca-krʌn/ 1. (d.) lò nung. cakran kiak ꨌꨆꨴꩆ ꨆꨳꩀ lò nung gạch. 2. (d.) bếp lửa. _____ Synonyms: ging, patia,
/ca-kri:/ (d.) thượng thư; bộ trưởng.