sa ꨧꨩ [Cam M]
/sa:/ (d.) một = un. sa baoh ꨧꨩ ꨝꨯꨱꩍ một trái = un fruit; sa phun ꨧꨩ ꨜꨭꩆ một cây = un arbre; sa ratuh ꨧꨩ ꨣꨓꨭꩍ một trăm =… Read more »
/sa:/ (d.) một = un. sa baoh ꨧꨩ ꨝꨯꨱꩍ một trái = un fruit; sa phun ꨧꨩ ꨜꨭꩆ một cây = un arbre; sa ratuh ꨧꨩ ꨣꨓꨭꩍ một trăm =… Read more »
/ca-ma-lau/ (d.) điệu bộ của người giã gạo = mouvement alterné des pileurs de riz. ngap camaluw ꨋꩇ ꨌꨠꨤꨭꨥ làm điệu bộ của người giã gạo = mimer le mouvement… Read more »
/ca-ɓie̞ŋ/ (d.) nhánh = rameau. dhan cambiéng ꨖꩆ ꨌꨡꨳꨯꨮꩃ cành nhánh.
/ca-mɔh/ (d.) nơi, chốn = endroit, lieu. nao duah camaoh ndih ꨗꨯꨱ ꨕꨶꩍ ꨌꨟꨯꨱꩍ ꨙꨪꩍ đi kiếm nơi ngủ = aller chercher un endroit pour dormir. aia di kraong nduec… Read more »
/ca-mɔ:ŋ/ (d.) bẹ = vasque. camaong patei ꨌꨟꨯꨱꩃ ꨚꨓꨬ bẹ chuối = vasque du bananier.
/ca-mat/ (t.) lai. hybrid. anâk camat ꨀꨗꩀ ꨌꨠꩅ con lai = crossbred.
/ca-ɓaɪʔ/ (t.) rộng = évasé, large. large, open wide. cambuai cambac ꨌꨡꨶꨰ ꨌꨡꩄ miệng rộng = grande bouche.
/ca-ɓah/ (d.) khay = plateau. cambah hala ꨌꨡꩍ ꨨꨤꨩ khay trầu = service à bétel.
/ca-ɓa:ʔ/ (cv.) tambak ꨓꨡꩀ 1. (đg.) lan = se répandre. apuei mbeng cambak ꨀꨚꨶꨬ ꨡꨮꩃ ꨌꨡꩀ lửa cháy lan = l’incendie se propage. 2. (đg.) lây = se propager. ndom… Read more »
/ca-ɓa:ŋ/ 1. (d.) nạng; ná = fourche. kayau lah cambang ꨆꨢꨮꨭ ꨤꩍ ꨌꨡꩃ cây tẻ nạng = l’arbre fait une fourche. pataok mang gai cambang ꨚꨓꨯꨱꩀ ꨟꩃ ꨈꨰ ꨌꨡꩃ chống… Read more »