cambaoh ꨌꨡꨯꨱꩍ [Cam M]
/ca-ɓɔh/ 1. (đg.) táp = happer. asau cambaoh ralaow ꨀꨧꨮꨭ ꨌꨡꨯꨱꩍ ꨣꨤꨯꨱꨥ chó táp thịt = le chien happe la viande. mbeng yau pabuei cambaoh ꨡꨮꩃ ꨢꨮꨭ ꨚꨝꨶꨬ ꨌꨡꨯꨱꩍ ăn… Read more »
/ca-ɓɔh/ 1. (đg.) táp = happer. asau cambaoh ralaow ꨀꨧꨮꨭ ꨌꨡꨯꨱꩍ ꨣꨤꨯꨱꨥ chó táp thịt = le chien happe la viande. mbeng yau pabuei cambaoh ꨡꨮꩃ ꨢꨮꨭ ꨚꨝꨶꨬ ꨌꨡꨯꨱꩍ ăn… Read more »
/pa-baʔ/ I. pabak ꨚꨝꩀ (cv.) babak ꨝꨝꩀ (đg.) nịt, thắt chặt = ceindre, ceinturer. pabak talei ka-ing ꨚꨝꩀ ꨓꨤꨬ ꨆꨁꨪꩂ choàng dây lưng. se mettre une ceinture. pabak ân asaih ꨚꨝꩀ… Read more »
/cam/ ~ /ca:m/ 1. (d.) Chàm, Chăm = Cam. Cham ethnic. Cam bal ꨌꩌ ꨝꩊ Chăm lai Thượng = Cam métis montagnard. Cam cuh ꨌꩌ ꨌꨭꩍ Chăm thiêu = Cam qui… Read more »
/ca-mɛ:ʔ/ (d.) Vĩnh Hảo.
/ca-ma-kɔh/ (t.) nóng tính, bốc đồng = impulsif, sanguin. kabaw camakaoh ꨆꨝꨥ ꨌꨠꨆꨯꨱꩍ trâu đâm khùng, trâu điên = buffle méchant, furieux. urang camakaoh tian ꨂꨣꩃ ꨌꨠꨆꨯꨱꩍ ꨓꨳꩆ người bụng… Read more »
/ca-ma-nɔh/ (d.) chư hầu.
/ca-ma-neɪ/ (d.) ông Từ (trông nom các tháp) = gardien des temples. ong Camanei bimong Po Romé ꨅꩃ ꨌꨠꨗꨬ ꨝꨪꨟꨯꩂ ꨛꨯꨮ ꨣꨯꨟꨯꨮꨩ ông giữ tháp Po Romé.
/ca-lʊaʔ/ (d.) lá lốt = piper lolot. hala caluak ꨨꨤꨩ ꨌꨤꨶꩀ lá lốt = piper lolot.
/ca-lɛh-ca-lɔh/ (t.) bủn rủn. tangin takai calaih-calaoh ꨓꨊꨪꩆ ꨓꨆꨰ ꨌꨤꨰꩍꨌꨤꨯꨱꩍ chân tay bủn rủn.
/ca-lɛ:ŋ-ca-lɔ:ŋ/ (t.) lòng thòng, đùm túm, đùm đề = désordonné. anâk tuei calaing-calaong ꨀꨗꩀ ꨓꨶꨬ ꨌꨤꨰꩃꨌꨤꨯꨱꩃ con theo đùm túm = les enfants suivent en désordre.