tian ꨓꨳꩆ [Cam M]
/tia:n/ tian ꨓꨳꩆ [Cam M] 1. (d.) ruột; lòng = ventre. adei saai sa tian ꨀꨕꨬ ꨦꨄꨰ ꨧꨩ ꨓꨳꩆ anh em ruột thịt = frères consanguins. caik di tian ꨌꨰꩀ… Read more »
/tia:n/ tian ꨓꨳꩆ [Cam M] 1. (d.) ruột; lòng = ventre. adei saai sa tian ꨀꨕꨬ ꨦꨄꨰ ꨧꨩ ꨓꨳꩆ anh em ruột thịt = frères consanguins. caik di tian ꨌꨰꩀ… Read more »
/tʱrʊoɪʔ/ thruec ꨔꨴꨶꨮꩄ [Cam M] (đg.) vén lên = relever. thruec mrai ꨔꨴꨶꨮꩄ ꨟꨴꨰ tháo chỉ = étirer le fil. thruec khan ꨔꨴꨶꨮꩄ ꨇꩆ vén chăn lên = relever le sarong…. Read more »
/tʱruh/ (cv.) sruh ꨧꨴꨭꩍ [A, 496] 1. (d.) ổ, tổ = nid. thruh ciim ꨔꨴꨭꩍ ꨌꨳꨪꩌ ổ chim = nid d’oiseau. thruh manuk ꨔꨴꨭꩍ ꨟꨗꨭꩀ ổ gà = nid de… Read more »
” I. thruk ꨔꨴꨭꩀ /sru:ʔ/”,, “ ,,, “ ,,, ,,, “ (d.) “ ná = arbalète. ,,, ,,, ,,, ,,, ” hapal thruk ꨨꨚꩊ ꨔꨴꨭꩀ cánh ná = arc de l’arbalète…. Read more »
/tʱrʊoh/ thruoh ꨔꨴꨶꨯꩍ [Cam M] (đg.) nở = éclore. thruoh bangu ꨔꨴꨶꨯꩍ ꨝꨊꨭꨩ nở bông = la fleur éclot.
/tʱrau/ thruw ꨔꨴꨭꨥ [Cam M] 1. (đg.) trộn, pha = mêler, mélanger. mâk dua kaya thruw tamâ gep ꨟꩀ ꨕꨶꨩ ꨆꨢꨩ ꨔꨴꨭꨥ ꨓꨟꨩ ꨈꨮꩇ lấy hai thứ trộn vào nhau…. Read more »
/tʱu:/ 1. (t.) khô = sec. aw bambu thu paje ꨀꨥ ꨝꨡꨭꨩ ꨔꨭꨩ ꨚꨎꨮꨩ áo phơi đã khô rồi. ndom thu aia pabah ꨙꨯꩌ ꨔꨭꨩ ꨀꨳꨩ ꨚꨝꩍ nói khô nước miếng (nói… Read more »
/tʱʊa:/ thua ꨔꨶꨩ [Cam M] (t.) nằm đồng thiếp = position couchée de la pythonisse (cérémonie de rija). ndih thua ꨙꨪꩍ ꨔꨶꨩ nằm đồng thiếp = position couchée de la pythonisse (cérémonie… Read more »
/tʱrʌm/ (cv.) srem ꨧꨴꨮꩌ [Cam M] (cv.) sram ꨦꨴꩌ [A,465] (cv.) sram ꨦꨴꩌ [A,495] (đg.) tập = s’exercer à. practice, study. threm padhih ꨔꨴꨮꩌ ꨚꨖꨪꩍ tập thể thao = faire… Read more »
/pa-bah/ 1. (d.) miếng = bouchée. mbeng sa pabah hala ꨡꨮꩃ ꨧꨩ ꨚꨝꩍ ꨨꨤꨩ ăn một miếng trầu = manger une chique de bétel. 2. (d.) miệng = bouche. pabah… Read more »