paawan ꨚꨀꨥꩆ [Cam M]
/pa-a-wa:n/ (đg.) phân từng đoạn = couper par morceaux.
/pa-a-wa:n/ (đg.) phân từng đoạn = couper par morceaux.
/tʱrəh/ threh ꨔꨴꨮꩍ [Cam M] 1. (đg.) biến, biến hóa = se changer, se métamorphoser. threh jieng kacak ꨔꨴꨮꩍ ꨎꨳꨮꩃ ꨆꨌꩀ biến thành thằn lằn = se métamorphoser en margouillat. 2…. Read more »
/pa-a-zəŋ/ (cv.) payeng ꨚꨢꨮꩃ (đg.) quay, làm cho quay= faire tourner.
/tʱrə:k-mə:k/ threkmek ꨔꨴꨮꩀꨟꨮꩀ [Cam M] (t.) ngơ ngác = ahuri, ébahi. ngap mata threkmek ꨋꩇ ꨟꨓꨩ ꨔꨴꨮꩀꨟꨮꩀ mắt nhìn ngơ ngác.
/tʱrɔh/ thraoh ꨔꨴꨯꨱꩍ [Cam M] 1. (đg.) trổ = fleurir padai thraoh ꨚꨕꨰ ꨔꨴꨯꨱꩍ lúa trổ bông. tangey thraoh tanreng ꨓꨊꨮꩈ ꨔꨴꨯꨱꩍ ꨓꨗꨴꨮꩃ ngô trổ cờ. 2. (đg.) thraoh brah ꨔꨴꨯꨱꩍ ꨝꨴꩍ… Read more »
/pa-ʊəɪʔ/ (đg.) gầy giống. ruah la-auai siam paauec ngap pajaih ꨣꨶꩍ ꨤꨀꨶꨰ ꨧꨳꩌ ꨚꨀꨶꨮꩄ ꨋꩇ ꨚꨎꨰꩍ chọn con nghé tốt gầy giống.
/tʱrɔʔ/ 1. (đg.) rút, vơi, ròng = se retirer. aia thraok ꨀꨳꨩ ꨔꨴꨯꨱꩀ nước rút, nước ròng = l’eau se retire. thraok tian ꨔꨴꨯꨱꩀ ꨓꨳꩆ lưng bụng = avoir le ventre… Read more »
/pa-a-rap/ (đg.) cho thuộc= faire apprendre par cœur.
/tʱrɛ:/ (cv.) sraiy ꨧꨴꨰꩈ [A, 497] thraiy ꨔꨴꨰꩈ [Cam M] 1. (đg.) tràn = déborder. aia thraiy ꨀꨳꨩ ꨔꨴꨰꩈ nước tràn = l’eau déborde. thraiy aia idung ꨔꨴꨰꩈ ꨀꨳꨩ… Read more »
/pa-a-si:t/ (đg.) làm cho nhỏ = rapetisser.