ton ꨓꨯꩆ [Bkt.]
/ton/ ton ꨓꨯꩆ [Bkt.] (d.) tấn ton. padai sa ton ꨚꨕꨰ ꨧꨩ ꨓꨯꩆ lúa một tấn. a ton of rice.
/ton/ ton ꨓꨯꩆ [Bkt.] (d.) tấn ton. padai sa ton ꨚꨕꨰ ꨧꨩ ꨓꨯꩆ lúa một tấn. a ton of rice.
/to:ŋ/ tong ꨓꨯꩂ [Cam M] 1. (d.) chòi để giữ ruộng, chòi cao = mirador pour la garde des champs cultivés. ndik tagok tong ꨙꨪꩀ ꨓꨈꨯꩀ ꨓꨯꩂ leo lên chòi. 2…. Read more »
/tʱʊoɪ/ thuai ꨔꨶꨰ [Cam M] 1. (t.) quanh, quanh quẩn = vaquer à. thuai ging ꨔꨶꨰ ꨈꨪꩂ quanh bếp = vaquer aux affaires de la cuisine. manuk duah mbeng thuai ging … Read more »
/tʱʊaʔ/ (cv.) suak ꨧꨶꩀ [A, 493] /sʊaʔ/ 1. (đg.) cởi, mở, rút = enlever, ôter. thuak aw ꨔꨶꩀ ꨀꨥ cởi áo. thuak phaw cuh ꨔꨶꩀ ꨜꨥ ꨌꨭꩍ rút súng bắn…. Read more »
/tʱʊəl-mʊəl/ thuelmuel ꨔꨶꨮꩊꨟꨶꨮꩊ [Cam M] (đg.) lục lạo, sục sạo = fouiller. thuelmuel grep labik lajang oh mboh ꨔꨶꨮꩊꨟꨶꨮꩊ ꨈꨴꨮꩇ ꨤꨝꨪꩀ ꨤꨎꩃ ꨅꩍ ꨡꨯꩍ lục lọi khắp mọi nơi cũng tìm không… Read more »
/tʱuk/ (cv.) suk ꨦꨭꩀ [A, 485] 1. (t.) yên = tranquille. thuk hatai ꨔꨭꩀ ꨨꨓꨰ yên lòng; an tâm. ndih oh wer, daok oh thuk (tng.) ꨙꨪꩍ ꨅꩍ ꨥꨮꩉ ꩝… Read more »
/tʱu-lu:/ thulu ꨔꨭꨤꨭꨩ [Cam M] (đg.) lòn lỏi = agir avec humilité pour obtenir des faveurs. thulu urang ranam, ngap gruk taklem urang lamuk ꨔꨭꨤꨭꨩ ꨂꨣꩃ ꨣꨘꩌ ꩝ ꨋꩇ ꨈꨴꨭꩀ ꨓꨆꨵꨮꩌ ꨂꨣꩃ… Read more »
/tʱum/ thum ꨔꨭꩌ [Cam M] (d.) lều, chòi bằng lá cây = abri en feuillage.
/tʱun/ thun ꨔꨭꩆ [Cam M] 1. (d.) năm; tuổi = année; an d’âge. year; age. thun baruw ꨔꨭꩆ ꨝꨣꨭꨥ năm mới = nouvel an. nyu sa pluh thun ꨐꨭꨩ ꨧꨩ… Read more »
/tʱur/ thur ꨔꨭꩉ [Cam M] 1. (đg.) sợ = avoir peur. mboh ramaong hu thur lei? ꨡꨯꩍ ꨣꨟꨯꨱꩃ ꨨꨭꨩ ꨔꨭꩉ ꨤꨬ ? ? thấy cọp có sợ không? 2. (đg.)… Read more »