paapah ꨚꨀꨚꩍ [Cam M]
/pa-a-pah/ 1. (đg.) cho thuê, cho mướn = mettre en location. sang paapah ꨧꩃ ꨚꨀꨚꩍ nhà cho thuê = maison à louer. 2. (đg.) cho ở đợ = mettre au… Read more »
/pa-a-pah/ 1. (đg.) cho thuê, cho mướn = mettre en location. sang paapah ꨧꩃ ꨚꨀꨚꩍ nhà cho thuê = maison à louer. 2. (đg.) cho ở đợ = mettre au… Read more »
/sia:ʊʔ/ (cv.) thiap ꨔꨳꩇ [Cam M] 1. (d.) cánh = aile. wing. cik siap ꨌꨪꩀ ꨦꨳꩇ xòe cánh. déployer les ailes. palaik siap ꨚꨤꨰꩀ ꨦꨳꩇ hạ cánh. 2. (đg.) puec siap… Read more »
/tʱi:ʔ/ thik ꨔꨪꩀ [Cam M] (đg.) cắt, xẻ = couper. thik ralaow ꨔꨪꩀ ꨣꨤꨯꨱꨥ xẻ thịt = couper la viande. thik takuai ꨔꨪꩀ ꨓꨆꨶꨰ cắt cổ = égorger. (idiotisme) thik… Read more »
/tʱi:ʔ-d̪ʌl/ thikdel ꨔꨪꩀꨕꨮꩊ [Cam M] (t.) lai láng = inonder. aia nduec thikdel ꨀꨳꨩ ꨙꨶꨮꩄ ꨔꨪꩀꨕꨮꩊ nước chảy lai láng.
/tʱɪŋ/ thing ꨔꨪꩂ [Cam M] (d.) phách = castagnettes. thing dalam ragem ꨔꨪꩂ ꨕꨤꩌ ꨣꨈꨮꩌ phách trong điệu nhạc.
/pa-a-d̪al/ maong: pahadar ꨚꨨꨕꩉ [Cam M]
/tʱɪt/ thit ꨔꨪꩅ [Cam M] (t.) hiệu nghiệm = effet (médicament). jru ni thit biak ꨎꨴꨭꨩ ꨗꨫ ꨔꨪꩅ ꨝꨳꩀ thuốc này hiệu nghiệm thật.
/tʱo:/ tho ꨔꨯꨩ [Cam M] 1. (t.) giá tăng = majorer un prix. 2. (d.) sổ = régistre. tho ngar ꨔꨯꨩ ꨊꩉ sổ bộ; sổ sách = régistre (en général).
/pa-on/ (cv.) pa-auen ꨛꨩꨀꨶꨮꩆ (đg.) biếu, tặng, mừng = offrir, faire cadeau de (entre égaux, ou d’inférieur à supérieur). paaon jién radéh ꨚꨀꨯꨱꩆ ꨎꨳꨯꨮꩆ ꨣꨕꨯꨮꩍ biếu (mừng) tiền xe. paaon haniim… Read more »
/tʱon/ thon ꨔꨯꩆ [Cam M] 1. (t.) đi nhanh = aller rapidement à petits pas. nao thon ꨗꨯꨱ ꨔꨯꩆ đi nhanh = aller rapidement à petits pas. 2. (d.) (cn. ben ꨝꨮꩆ… Read more »