paatah ꨚꨀꨓꩍ [Cam M]
/pa-a-tah/ (đg.) làm cho xa = éloigner (qq.).
/pa-a-tah/ (đg.) làm cho xa = éloigner (qq.).
/pa-a-tʱah/ (đg.) cho thỏa = apaiser. paathah balah ꨚꨀꨔꩍ ꨝꨤꩍ cho thỏa mãn = satisfaire. paathah tian gep ꨚꨀꨔꩍ ꨓꨳꩆ ꨈꨮꩇ cho thỏa lòng nhau.
/tʱra:ʔ/ thrak ꨔꨴꩀ [Cam M] 1. (đg.) phóng lên, phóng = lancer en l’air. thrak kalang ꨔꨴꩀ ꨆꨤꩃ phóng diều = lancer le cerf volant. thrak hanrak ꨔꨴꩀ ꨨꨗꨴꩀ phóng… Read more »
/pa-a-tʱur/ (đg.) dọa, làm cho sợ = faire peur, terrifier.
/tʱrɯ:/ thrâ ꨔꨴꨲꨩ [Cam M] (d.) lưỡi (cày) = soc. thrâ langal ꨔꨴꨲꨩ ꨤꨋꩊ lưỡi cày.
/pa-ɔ:ŋ/ I. ꨁꨫ ꩞ (đg.) xem thường, khinh thường. anâk lahik phuel paaong amaik amâ ꨀꨗꩀ ꨤꨨꨪꩀ ꨜꨶꨮꩊ ꨚꨀꨯꨱꩃ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨟꨩ con bất hiếu khinh thường cha mẹ. II. ꨁꨁ ꩞ (đg.)… Read more »
/tʱrah/ thrah ꨔꨴꩍ [Cam M] 1. (đg.) vẩy, rẩy, rưới = asperger. thrah aia ꨔꨴꩍ ꨀꨳꨩ rẩy nước = asperger d’eau. 2. (đg.) vung, quăng = jeter, lancer. thrah jal… Read more »
/tʱraɪ/ thrai ꨔꨴꨰ [Cam M] (d.) nước bào thai mạc = liquide amniotique (après l’accouchement). aia thrai ꨀꨳꨩ ꨔꨴꨰ nước bào thai mạc = liquide amniotique (après l’accouchement).
/tʱrɛŋ/ thraing ꨔꨴꨰꩃ [Cam M] 1. (d.) hàm thiếc = mors. thraing asaih ꨔꨴꨰꩃ ꨀꨧꨰꩍ hàm thiếc ngựa = mors du cheval. buh thraing di asaih ꨝꨭꩍ ꨔꨴꨰꩃ ꨕꨫ ꨀꨧꨰꩍ… Read more »
/tʱiaʔ/ thiak ꨔꨳꩀ [Cam M] 1. (đg.) chi, trích = dépenser. thiak tabiak ꨔꨳꩀ ꨓꨝꨳꩀ chi phí, chi ra = dépenses. thiak tabiak ka jién radéh ꨎꨳꨯꨮꩆ ꨣꨕꨯꨮꩍ chi phí cho… Read more »