thonghala ꨔꨯꩂꨨꨤꨩ [Cam M]
/tʱo:ŋ-ha-la/ thonghala ꨔꨯꩂꨨꨤꨩ [Cam M] (d.) cổ bồng (trầu) = plateau à bétel.
/tʱo:ŋ-ha-la/ thonghala ꨔꨯꩂꨨꨤꨩ [Cam M] (d.) cổ bồng (trầu) = plateau à bétel.
/tʱʌn-cih/ Thencih ꨔꨮꩆꨌꨪꩍ [Cam M] (d.) vợ vua Po Ramé = femme du roi Pôramé.
/tʱəʊʔ/ 1. (đg.) bao phủ = voiler, cacher. aih taganum thep maklam di adalha ꨀꨰꩍ ꨓꨈꨗꨭꩌ ꨔꨮꩇ ꨟꨆꨵꩌ ꨕꨫ ꨀꨕꩊꨨꨩ mây bao phủ không trung = les nuages voilent le… Read more »
/tʱat/ thet ꨔꨮꩅ [Cam M] (t.) tươi = frais, vert. thet hala ꨔꨮꩅ ꨨꨤꨩ tươi lá = qui a le feuillage vert. thet mbaok mata ꨔꨮꩅ ꨡꨯꨱꩀ ꨟꨓꨩ mặt… Read more »
/cɛʔ/ 1. (đg.) để, đặt = mettre, poser. caik tapuk akhar di ngaok paban ꨌꨰꩀ ꨓꨚꨭꩀ ꨀꨇꩉ ꨕꨫ ꨊꨯꨱꩀ ꨚꨝꩆ để quyển sách trên bàn = mettre le livre sur… Read more »
/tʱe̞t-bi-zaʔ/ thétbiyak ꨔꨯꨮꩅꨝꨪꨢꩀ [Cam M] (đg.) khoản đãi, thiết đãi = donner l’hospitalité.
/cɛ:/ (d.) trà = thé. tea. manyum aia caiy ꨟꨐꨭꩌ ꨀꨳꨩ ꨌꨰꩈ uống nước trà = boire du thé. drink tea.
/tʱe̞ʊ/ théw ꨔꨯꨮꨥ [Cam M] 1. (d.) tiêu thạch, hỏa tiêu = salpêtre. théw phaw ꨔꨯꨮꨥ ꨜꨥ thuốc súng. 2. (d.) Théw ꨔꨯꨮꨥ làng Phù Nhiêu = village de Phu-nhiêu. … Read more »
/caʔ/ 1. (đg.) trói, cột, búi = attacher, lier. cak mbuk ꨌꩀ ꨡꨭꩀ búi tóc = faire le chignon. cak njuh ꨌꩀ ꨒꨭꩍ củi bó = faire un fagot. cak… Read more »
/ca:ʔ-ca:ʔ/ (cv.) cak ꨌꩀ (d.) chim xanh = oiseau bleu. leafbird. ciim cakcak, padai bak jak lac bak lii (cd.) ꨌꨳꨪꩌ ꨌꩀꨌꩀ ꩝ ꨚꨕꨰ ꨝꩀ ꨎꩀ ꨤꩄ ꨝꩀ ꨤꨳꨫ con… Read more »