cadaoh ꨌꨕꨯꨱꩍ [Bkt.]
/ca-d̪ɔh/ (cv.) tadaoh ꨓꨕꨯꨱꩍ 1. (t.) chình ình. ndih cadaoh tak nan ꨙꨪꩍ ꨌꨕꨯꨱꩍ ꨓꩀ ꨗꩆ nằm chình ình ra đó. 2. (t.) cadaoh-raoh ꨌꨕꨯꨱꩍ-ꨣꨯꨱꩍ [Bkt.] rành rành. gruk cadaoh-raoh… Read more »
/ca-d̪ɔh/ (cv.) tadaoh ꨓꨕꨯꨱꩍ 1. (t.) chình ình. ndih cadaoh tak nan ꨙꨪꩍ ꨌꨕꨯꨱꩍ ꨓꩀ ꨗꩆ nằm chình ình ra đó. 2. (t.) cadaoh-raoh ꨌꨕꨯꨱꩍ-ꨣꨯꨱꩍ [Bkt.] rành rành. gruk cadaoh-raoh… Read more »
/caɪ-cɛh/ (cv.) taitaih ꨓꨰꨓꨰꩍ (đg.) tập đi = exercer à marcher. anâk ranaih caicaih thau nao ꨀꨗꩀ ꨣꨗꨰꩍ ꨌꨰꨌꨰꩍ ꨔꨮꨭ ꨗꨯꨱ trẻ nhỏ tập tễnh bước đi.
/ca-d̪ɔ:/ (d.) cách tính, công thức tính. règle, formule. cadaow sakawi ꨌꨕꨯꨱꨥ ꨦꨆꨥꨫ công thức tính lịch. formule pour préparer le calendrier. formula for preparing the calendar.
/cɛh/ 1. (đg.) nở con = éclore. baoh munuk caih ꨝꨯꨱꩍ ꨟꨭꨗꨭꩀ ꨌꨰꩍ trứng gà nở = le poussin éclot. pacaih baoh ꨚꨌꨰꩍ ꨝꨯꨱꩍ ấp trứng = faire couver. 2…. Read more »
/ca-d̪ar/ 1. (t.) căng = tendre. cadar kalik kubaw pacateng ꨌꨕꩉ ꨆꨤꨪꩀ ꨆꨭꨝꨥ ꨚꨌꨓꨮꩃ căng da trâu cho thẳng = tirer la peau du buffle pour la tendre. 2. (t.)… Read more »
/ca-d̪ʌŋ/ (d.) sông Đa Nhim = le Danhim (rivière de Dran). Danhim river.
/ca-d̪u:/ 1. (t.) dùng, chùng = détendu. yuek talei kanyi pacateng, palao talei kanyi pacadu ꨢꨶꨮꩀ ꨓꨤꨬ ꨆꨐꨫ ꨚꨌꨓꨮꩃ ꩝ ꨚꨤꨯꨱ ꨓꨤꨬ ꨆꨐꨫ ꨚꨌꨕꨭꨩ lên dây đàn cho thẳng, thả… Read more »
/ca-d̪ʊa / (đg.) làm rẽ, lãnh canh = diviser en deux. hamu ngap cadua ꨨꨟꨭꨩ ꨋꩇ ꨌꨕꨶꨩ ruộng làm rẽ, ruộng lãnh canh.
/ca-ɡ͡ɣa/ (cv.) jaga ꨎꨈꨩ 1. (đg.) chuẩn bị = préparer. caga jién nao Pareng ꨌꨈꨩ ꨎꨳꨯꨮꩆ ꨗꨯꨱ ꨚꨣꨮꩃ chuẩn bị tiền đi Pháp = préparer de l’argent pour aller en… Read more »
/ca-ɡ͡ɣa:m/ 1. (d.) gang tay (từ đầu ngón tay cái đến đầu ngón tay giữa) = grand empan (longueur de l’extrémité du pouce à l’extrémité du majeur). sa cagam ꨧꨩ… Read more »