buruh ꨝꨭꨣꨭꩍ [Bkt.]
/bu-ruh/ (d.) phấn thơm. kamei ataong buruh di mbaok ꨆꨟꨬ ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨝꨭꨣꨭꩍ ꨕꨫ ꨡꨯꨱꩀ đàn bà đánh phấn thơm trên mặt.
/bu-ruh/ (d.) phấn thơm. kamei ataong buruh di mbaok ꨆꨟꨬ ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨝꨭꨣꨭꩍ ꨕꨫ ꨡꨯꨱꩀ đàn bà đánh phấn thơm trên mặt.
/bro:ŋ/ (t.) vàng mơ, sắp chín = près de mûrir. padai brong ꨚꨕꨰ ꨝꨴꨯꩂ lúa vàng mơ = riz près de mûrir.
/bu-la-zum/ (d.) cây đinh lăng (cây gỏi cá, nam dương sâm) = Polyscias fruticosa.
/brʊoɪ/ (cv.) buai ꨝꨶꨰ (t.) tàn, héo = près de s’éteindre, desséché, flétri. hala kayau bruai abih ꨨꨤꨩ ꨆꨢꨮꨭ ꨝꨴꨶꨰ ꨀꨝꨪꩍ lá cây tàn héo hết.
/bruɪ/ 1. (d.) tua = frange. bruei tangi ꨝꨴꨶꨬ ꨓꨊꨫ tua tai = houppette de fils rouges qui ornent les boucles d’oreilles. 2. (d.) [Bkt.] bùi nhùi, mồi lửa.
/bruh/ (t.) vùng lên = se lever rapidement, sursauter. daok krâh ndih blaoh madeh bruh tagok ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨴꨲꩍ ꨙꨪꩍ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨟꨕꨮꩍ ꨝꨴꨭꩍ ꨓꨈꨯꩀ còn đang ngủ chợt thức giấc vùng… Read more »
/bruʔ/ 1. (t.) thúi = fétide, puant. mbuw bruk ꨡꨭꨥ ꨝꨴꨭꩀ mùi thúi = odeur fétide. 2. (t.) bruk brem ꨝꨴꨭꩀ ꨝꨴꨮꩌ [Bkt.] ung thối, thối tha. ralaow matai bruk… Read more »
/bʊoɪ/ (đg.) đu = balançoire. dai buai ꨕꨰ ꨝꨶꨰ đưa đu = jouer à la balançoire. _____ Synonyms: yun ꨢꨭꩆ
/bʊaʔ-sʊaʔ/ (t.) lộn xộn. mayai buaksuak ꨟꨢꨰ ꨝꨶꩀꨧꨶꩀ nói lộn xộn.
/bu˨˩-d̪a-mø:n˨˩/ (d.) ống dòm, ống nhòm = jumelles.