talang ꨓꨤꩃ [Cam M]
/ta-la:ŋ/ 1. (d.) xương = os, arête. bone. talang mada ꨓꨤꩃ ꨟꨕꨩ xương non = os tendre. talang baraong ꨓꨤꩃ ꨝꨣꨯꨱꩃ xương sống = colonne vertébrale. talang rathuk ꨓꨤꩃ ꨣꨔꨭꩀ xương… Read more »
/ta-la:ŋ/ 1. (d.) xương = os, arête. bone. talang mada ꨓꨤꩃ ꨟꨕꨩ xương non = os tendre. talang baraong ꨓꨤꩃ ꨝꨣꨯꨱꩃ xương sống = colonne vertébrale. talang rathuk ꨓꨤꩃ ꨣꨔꨭꩀ xương… Read more »
/ta-ləh/ 1. (đg.) sổ = dénouer. taleh tanak mbuk ꨓꨤꨮꩍ ꨓꨘꩀ ꨡꨭꩀ sổ đầu tóc = dénouer le chignon. 2. (t.) sút = tomber, se détacher. taleh khan ꨓꨤꨮꩍ ꨇꩆ… Read more »
/ta-leɪ/ (d.) dây; hàng = corde, ficelle. talei kanyi ꨓꨤꨬ ꨆꨐꨫ dây đờn = corde de la vièle. talei dayau ꨓꨤꨬ ꨕꨢꨮꨭ ꨓꨤꨬ ꨕꨢꨮꨭ déy ống = sous-gorge de joug…. Read more »
/ta-lək/ (đg.) xô = faire tomber en poussant. talek labuh ꨓꨤꨮꩀ ꨤꨝꨭꩍ xô ngã.
/ta-ləʊʔ/ (cv.) kalep ꨆꨤꨮꩇ 1. (đg.) xếp = ranger, mettre en ordre. talep aw ꨓꨤꨮꩇ ꨀꨥ xếp áo = ranger les habits. (idiotismes) mata talep jih ꨟꨓꨩ ꨓꨤꨮꩇ ꨎꨪꩍ mắt… Read more »
/ta-li:/ (d.) đá bàn = rocher plat, banc de roche. kheng yau tali ꨇꨮꩃ ꨢꨮꨭ ꨓꨤꨫ cứng như đá bàn.
/ʥa-ar/ 1. (d.) sự ân cần; sự tích cực. — 2. (đg.) suy ngẫm.
/ta-lʊaʔ/ (d.) cây lốt = Piper lolot.
/ta-luh/ (d.) phao (câu) = flotteur (de ligne).
/ta-ka-tʊaʔ/ 1. (đg.) giựt mình, giật mình = sursauter. grum manyu takatuak ꨈꨴꨭꩌ ꨟꨐꨭꨩ ꨓꨆꨓꨶꩀ sấm kêu làm giựt mình. 2. (t.) [Bkt.] bất ngờ, thình lình. ngap takatuak palei nagar ꨋꩇ… Read more »