takraiw ꨓꨆꨴꨰꨥ [Cam M]
/ta-krɛʊ/ (t.) co quắp; úa héo = se recroqueviller. tangin takai takraiw ꨓꨊꨪꩆ ꨓꨆꨰ ꨓꨆꨴꨰꨥ tay chân co quắp. baoh kayau thu takraiw ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨢꨮꨭ ꨔꨭꨩ ꨓꨆꨴꨰꨥ trái cây khô héo úa…. Read more »
/ta-krɛʊ/ (t.) co quắp; úa héo = se recroqueviller. tangin takai takraiw ꨓꨊꨪꩆ ꨓꨆꨰ ꨓꨆꨴꨰꨥ tay chân co quắp. baoh kayau thu takraiw ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨢꨮꨭ ꨔꨭꨩ ꨓꨆꨴꨰꨥ trái cây khô héo úa…. Read more »
/ta-kruŋ/ (t.) nguyện vẹn, vẹn như xưa = intègre, sain et sauf. tian anit daok takrung ꨓꨳꩆ ꨀꨗꨪꩅ ꨕꨯꨱꩀ ꨓꨆꨴꨭꩃ lòng yêu thương còn nguyên vẹn như xưa. _____ Synonyms: tamaow ꨓꨟꨯꨱꨥAntonyms: karei… Read more »
/ta-kʊoɪ/ (d.) cổ = cou, col. takuai aw ꨓꨆꨶꨰ ꨀꨥ cổ áo = col de l’habit. takuai gaok ꨓꨆꨶꨰ ꨈꨯꨱꩀ cổ nồi = col de la jarre. yuek takuai ꨢꨶꨮꩀ ꨓꨆꨶꨰ… Read more »
/ta-kʊor/ (cv.) kakuer ꨆꨆꨶꨮꩉ (d.) sương = rosée. fog.
/ta-kuh/ (cv.) tikuh ꨓꨪꨆꨭꩍ (d.) chuột = souris, rat. mouse, rat. takuh sang ꨓꨆꨭꩍ ꨧꩃ chuột nhà = rat de maison. takuh hamu ꨓꨆꨭꩍ ꨨꨟꨭꨩ chuột đồng = rat des… Read more »
/brah/ 1. (d.) gạo = riz. rice. brah haba ꨝꨴꩍ ꨨꨝꨩ gạo lức = riz décortiqué non pilé. brah makuec ꨝꨴꩍ ꨟꨆꨶꨮꩄ gạo tấm = riz brisé. brah adaoh ꨝꨴꩍ… Read more »
/ta-ku:ŋ/ (d.) cung đậy trên người chết = cerceau posé au dessus mort et destiné à recevoir ses habits pendant les cérémonies mortuaires.
/ta-ka:ʔ/ (d.) vườn, vườn rau = jardinet.
/ta-ka-la:/ (cv.) cakala ꨌꨆꨤꨩ (d.) chớp = éclair. langik hajan grum manyi takala ataong ꨤꨊꨪꩀ ꨨꨎꩆ ꨈꨴꨭꩌ ꨟꨐꨫ ꨓꨆꨤꨩ ꨀꨓꨯꨱꩃ trời mưa sấm kêu chớp đánh.
/ta-ka:n/ (cv.) kakan ꨆꨆꩆ /ka-ka:n/ (đg.) nhơi, nhai lại = ruminer. lamaow takan harek ꨤꨟꨯꨱꨥ ꨓꨆꩆ ꨨꨣꨮꩀ bò nhơi cỏ = le boeuf rumine. mbeng yau lamaow takan ꨡꨮꩃ ꨢꨮꨭ ꨤꨟꨯꨱꨥ ꨓꨆꩆ… Read more »