tagrek ꨓꨈꨴꨮꩀ [Cam M]
/ta-ɡ͡ɣrə:˨˩ʔ/ (đg.) ngại, nể = craindre. ngap oh tagrek di thei ꨋꩇ ꨅꩍ ꨓꨈꨴꨮꩀ ꨕꨫ ꨔꨬ làm chẳng biết ngại ai.
/ta-ɡ͡ɣrə:˨˩ʔ/ (đg.) ngại, nể = craindre. ngap oh tagrek di thei ꨋꩇ ꨅꩍ ꨓꨈꨴꨮꩀ ꨕꨫ ꨔꨬ làm chẳng biết ngại ai.
/ta-ɡ͡ɣuh/ (d.) phao = flotteur de ligne.
/tah/ (đg.) hất xa = pousser d’une chiquenaude. tah katih ꨓꩍ ꨆꨓꨪꩍ đánh bàn toán = se servir du boulier pour compter. tah kaprah atah ꨓꩍ ꨆꨚꨴꩍ ꨀꨓꩍ hất cho… Read more »
/bla:ʔ/ (đg.) xộc, nhào, ùa vào. blak tamâ sang ꨝꨵꩀ ꨓꨟꨩ ꨧꩃ đi xộc vào nhà. anâk blak nao kuer amaik ꨀꨗꩀ ꨝꨵꩀ ꨗꨯꨱ ꨆꨶꨮꩉ ꨀꨟꨰꩀ đứa con nhào tới… Read more »
/tɯh – u-ra:ŋ/ (d.) trung niên = adulte.
/ta-ha:/ 1. (t.) già = vieux, âgé. urang taha ꨂꨣꩃ ꨓꨨꨩ người già = les vieilles gens. tangey taha ꨓꨊꨮꩈ ꨓꨨꨩ bắp già = maïs mûr. 2. (t.) taha-rama ꨓꨨꨣꨠꨩ… Read more »
/blaʔ-kan/ (t.) đường đột. ndom puec blak-kan ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨝꨵꩀꨆꩆ nói năng đường đột.
/bla:n/ (d.) trục (xe).
/ta-ha:ʔ/ 1. (t. đg.) rách; xé = déchiré. aw tahak ꨀꨥ ꨓꨨꩀ áo rách = habit déchiré. tahak baar ꨓꨨꩀ ꨝꨀꩉ xé giấy. 2. (t.) tahi-tahak ꨓꨨꨪꨓꨨꩀ cực nhọc =… Read more »
/ta-hu:/ 1. (t.) rát = brûlant, piquant, cuisant. pandiak tahu mbaok ꨚꨙꨳꩀ ꨓꨨꨭꨩ ꨡꨯꨱꩀ nóng rát mặt. 2. (t.) tahu-tahang ꨓꨨꨭꨓꨨꩃ ran rát = brûlant, cuisant.