blang ꨝꨵꩃ [Cam M]
/bla:ŋ/ 1. (đg.) vén = relever, remonter. blang khan ꨝꨵꩃ ꨇꩆ vén chăn = relever le sarong. 2. (t.) trào, sôi lên = bouillonner. ju blang ꨎꨭꨩ ꨝꨵꩃ sôi trào… Read more »
/bla:ŋ/ 1. (đg.) vén = relever, remonter. blang khan ꨝꨵꩃ ꨇꩆ vén chăn = relever le sarong. 2. (t.) trào, sôi lên = bouillonner. ju blang ꨎꨭꨩ ꨝꨵꩃ sôi trào… Read more »
/taɪ/ (t.) thưa = clairsemé. atem padai tai baik ꨀꨓꨮꩌ ꨚꨕꨰ ꨓꨰ ꨝꨰꩀ cấy lúa thưa thôi
/taɪ-tɛh/ (đg.) tập tễnh, tập đi = exercer à marcher. taitaih ranaih thau nao ꨓꨰꨓꨰꩍ ꨣꨗꨰꩍ ꨔꨮꨭ ꨗꨯꨱ trẻ mới biết đi tập tễnh.
/blaɪʔ/ (đg.) chẻ = fendre. blac kayau ꨝꨵꩄ ꨆꨢꨮꨭ chẻ gỗ. thei ndom pathaoh langik blac nyu ꨔꨬ ꨙꨯꩌ ꨚꨔꨯꨱꩍ ꨤꨊꨪꩀ ꨝꨵꩄ ꨐꨭꨩ ai nói khống trời đánh (chẻ) nó…. Read more »
/blɔh/ 1. (p.) xong, rồi = fini, achevé. ngap gruk nan blaoh paje ꨋꩇ ꨈꨴꨭꩀ ꨗꩆ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨎꨮꨩ làm việc đó xong rồi. nyu mai blaoh ꨐꨭꨩ ꨟꨰ ꨝꨵꨯꨱꩍ nó… Read more »
/ta-ɡ͡ɣra:ŋ/ (đg.) chặn đường, án ngự. lakau drei di cei nao sang, ramaong daok tagrang di krâh jalan (NMMM) ꨤꨆꨮꨭ ꨕꨴꨬ ꨕꨫ ꨌꨬ ꨗꨯꨱ ꨧꩃ ꩝ ꨣꨟꨯꨱꩃ ꨕꨯꨱꩀ ꨓꨈꨴꩃ ꨕꨫ… Read more »
/ta-ɡ͡ɣa˨˩-num˨˩/ (cv.) taginum ꨓꨈꨪꨗꨭꩌ (cv.) taganim ꨓꨈꨗꨪꩌ 1. (đg. t.) được quần tụ lại; tích tụ = se grouper. taganum jieng sa tapuer ꨓꨈꨗꨭꩌ ꨎꨳꨮꩃ ꨧꨩ ꨓꨚꨶꨮꩉ quần tụ lại thành… Read more »
/ta-ɡ͡ɣap/ (d.) đà dưới = poutre horizontale au ras du sol.
/ta-ɡ͡ɣa-ra:/ (đg.) giựt mình = sursauter. ndih tagara ꨙꨪꩍ ꨓꨈꨣꨩ ngủ giựt mình; ngủ nói sảng. _____ Synonyms: takatuak ꨓꨆꨓꨶꩀ
/ta-ɡ͡ɣa-rah – tia:n/ (t.) no hơi = constipé.