batal ꨝꨓꩊ [Cam M]
/ba-tʌl/ (cv.) patel ꨚꨓꨮꩊ (cv.) batel ꨝꨓꨮꩊ [A, 321] 1. (d.) của hồi môn = dot. 2. (d.) (cv.) batel ꨝꨓꨮꩊ [A, 321] gối, đệm = oreiller.
/ba-tʌl/ (cv.) patel ꨚꨓꨮꩊ (cv.) batel ꨝꨓꨮꩊ [A, 321] 1. (d.) của hồi môn = dot. 2. (d.) (cv.) batel ꨝꨓꨮꩊ [A, 321] gối, đệm = oreiller.
/ba-tʱah/ (d.) dự án. project.
/ba-tʱar/ (cv.) bither ꨝꨪꨔꨮꩉ (t.) bất cứ = n’importe quel. bather gruk hagait jang ngap jieng ꨝꨔꨮꩉ ꨈꨴꨭꩀ ꨨꨈꨰꩅ ꨎꩃ ꨋꩇ ꨎꨳꨮꩃ bất cứ việc gì cũng làm được =… Read more »
/ba-wal/ (cv.) biwal ꨝꨪꨥꩊ> 1. (t.) lãng trí = distrait, oublieux. — 2. (đg.) [Bkt.] lo lắng. bawal ka gruk anâk daok pak nagar urang ꨝꨥꩊ ꨆꨩ ꨈꨴꨭꩀ ꨀꨗꩀ ꨕꨯꨱꩀ… Read more »
/ba-ya:/ (cv.) biya ꨝꨪꨢꨩ (d.) cá sấu = crocodile. aia mata baya ꨀꨳꨩ ꨟꨓꨩ ꨝꨢꨩ nước mắt cá sấu.
/ba-yo:r/ (d.) bông Bayor (một loại hoa văn thổ cẩm Chăm).
/bie̞:l/ (d.) tếch (gà) = barbillons de coq.
/biʌm/ (d.) chỗ hợp lưu, chỗ ngã ba sông. ngap rija pasah pak biem ꨋꩇ ꨣꨪꨎꨩ ꨚꨧꩍ ꨚꩀ ꨝꨳꨮꩌ cầu đảo ở ngã ba sông.
/bie̞m/ (d.) bìu = gésier. biém manuk ꨝꨳꨯꨮꩌ ꨟꨗꨭꩀ bìu gà.
/bie̞n/ (d.) lúc, khi, bao giờ. moment, when. bién ni ꨝꨳꨯꨮꩆ ꨗꨫ lúc này. bién halei? ꨝꨳꨯꨮꩆ ꨨꨤꨬ ? khi nào? kau ngap mâng bién halei? ꨆꨮꨭ ꨋꩇ ꨟꩃ ꨝꨳꨯꨮꩆ… Read more »