bik ꨝꨪꩀ [Cam M]
/biʔ/ 1. (tr.) (không dùng một mình) = (ne s’utilise pas seul). oh bik ꨅꩍ ꨝꨪꩀ không thể = impossible. oh bik payau ꨅꩍ ꨝꨪꩀ ꨚꨢꨮꨭ không sánh bằng =… Read more »
/biʔ/ 1. (tr.) (không dùng một mình) = (ne s’utilise pas seul). oh bik ꨅꩍ ꨝꨪꩀ không thể = impossible. oh bik payau ꨅꩍ ꨝꨪꩀ ꨚꨢꨮꨭ không sánh bằng =… Read more »
/ta-biʔ/ (cv.) cabik ꨌꨝꨪꩀ 1. (d.) bị, túi = sac. tabik jih dalah ꨓꨝꨪꩀ ꨎꨪꩍ ꨕꨤꩍ túi thổ cẩm. buh dalam tabik ꨝꨭꩍ ꨕꨤꩌ ꨓꨝꨪꩀ bỏ trong bị. 2. (đg.) lia, quăng… Read more »
/bi-kal/ 1. (t.) xấu = mauvais. gruk bikal ꨈꨴꨭꩀ ꨝꨪꨆꩊ việc xấu. 2. (t.) [Bkt.] độc hại. hamu bikal ꨨꨟꨭꨩ ꨝꨪꨆꩊ ruộng độc hại (khi canh tác có thể chết… Read more »
/ta-bɔ:/ (d.) cây sậy = Phragmites Karka.
/biʌŋ/ (đg.) bịt vành sắt (xe), đốt vành sắt. bieng baoh radéh lamaow ꨝꨳꨮꩃ ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨕꨯꨮꩍ ꨤꨟꨯꨱꨥ đốt vành sắt bánh xe bò để lắp vào bánh xe.
/ba-ra-zan/ (d.) chuồng voi. karek lamân dalam barayan ꨆꨣꨮꩀ ꨤꨟꩆ ꨕꨤꩌ ꨝꨣꨢꩆ nhốt voi vào chuồng.
/ba-rau/ (cv.) barau ꨝꨣꨮꨭ (cv.) biruw ꨝꨪꨣꨭꨥ 1. (t.) mới = nouveau. sang baruw ꨧꩃ ꨝꨣꨭꨥ nhà mới = maison nouvelle. aw baruw ꨀꨥ ꨝꨣꨭꨥ áo mới = habit neuf… Read more »
/ba-sɯh/ (t.) tuyệt vời, cao cấp. sa basa basâh ꨧꨩ ꨝꨧꨩ ꨝꨧꨲꩍ một ngôn ngữ tuyệt vời.
/ba˨˩-seɪ/ (cv.) bisei ꨝꨪꨧꨬ (cv.) pasei ꨚꨧꨬ 1. (d.) sắt = fer. basei mada ꨝꨧꨬ ꨟꨕꨩ sắt non = fer tendre. basei niéng ꨝꨧꨬ ꨗꨳꨯꨮꩃ thép = acier. aih basei ꨀꨰꩍ… Read more »
/ba-ta:/ (cv.) pata ꨚꨓꨩ (d.) lọ bằng kim khí = vase en métal.