tablaiw ꨓꨝꨵꨰꨥ [Bkt.]
/ta-blɛʊ/ 1. (t.) lệch. maaom talamo tablaiw ꨟꨀꨯꨱꩌ ꨓꨤꨟꨯꨩ ꨓꨝꨵꨰꨥ đội mũ lệch. 2. (t.) tablait-tablaiw ꨓꨝꨵꨰꩅꨓꨝꨵꨰꨥ [Bkt.] lóng cóng. tangin takai tablait-tablaiw ꨓꨊꨪꩆ ꨓꨆꨰ ꨓꨝꨵꨰꩅꨓꨝꨵꨰꨥ tay chân lóng cóng…. Read more »
/ta-blɛʊ/ 1. (t.) lệch. maaom talamo tablaiw ꨟꨀꨯꨱꩌ ꨓꨤꨟꨯꨩ ꨓꨝꨵꨰꨥ đội mũ lệch. 2. (t.) tablait-tablaiw ꨓꨝꨵꨰꩅꨓꨝꨵꨰꨥ [Bkt.] lóng cóng. tangin takai tablait-tablaiw ꨓꨊꨪꩆ ꨓꨆꨰ ꨓꨝꨵꨰꩅꨓꨝꨵꨰꨥ tay chân lóng cóng…. Read more »
/bɪh/ 1. (d.) nọc độc = venin, poison. bih ula ꨝꨪꩍ ꨂꨤꨩ nọc độc rắn = venin du serpent. 2. (t.) độc, xấu = mauvais. bih kam ꨝꨪꩍ ꨆꩌ thời… Read more »
/bi-d͡ʑʱɛl/ (đg.) chen lấn = se faufiler.
/bi˨˩-ʥak˨˩/ 1. (t.) khôn. wise, smart. ban asit bijak biak ꨝꩆ ꨀꨦꨪꩅ ꨝꨪꨎꩀ ꨝꨳꩀ thằng bé khôn thật. he is really a smart boy. daok dalam ray njep thau jak… Read more »
/ta-bʌl/ (t.) lì lợm = obstiné, buté, tétu. tabel mbaok ꨓꨝꨮꩊ ꨡꨯꨱꩀ lì lợm = obstiné, buté, tétu.
/ta-bʌm/ (đg.) ươm, ương = faire germer. ben tabem kayau ꨝꨮꩆ ꨓꨝꨮꩌ ꨆꨢꨮꨭ vườn ương cây = pépinière.
/ta-bʌŋ/ 1. (d.) hộc giếng; giếng, hồ nước thiên nhiên = revêtement d’un puits. siam binai di lokni chai tabeng (DWM) ꨧꨳꩌ ꨝꨪꨗꨰ ꨕꨫ ꨤꨯꩀꨗꨫ ꨍꨰ ꨓꨝꨮꩃ xinh đẹp như… Read more »
/ta-bʱa:˨˩/ 1. (d.) chuối bà hương = espèce de bananes. patei tabha ꨚꨓꨬ ꨓꨞꨩ chuối bà hương. espèce de bananes. 2. (d.) thứ 2 = second. anâk tabha ꨀꨗꩀ… Read more »
/ta-bʱa-bʱaʔ/ (d.) vạn vật = tous les êtres. tabhabhak di baoh tanâh ni ꨓꨞꨞꩀ ꨕꨫ ꨝꨯꨱꩍ ꨓꨗꩍ ꨗꨫ vạn vật trên trái đất này.
/ta-biaʔ/ (đg.) ra = sortir. tabiak di sang ꨓꨝꨳꩀ ꨕꨫ ꨧꩃ ở trong nhà ra = sortir de la maison. tabiak langiw ꨓꨝꨳꩀ ꨤꨊꨪꨥ ra ngoài = sortir dehors. tabiak… Read more »