taklaong ꨓꨆꨵꨯꨱꩃ [Cam M]
/ta-klɔŋ/ (đg.) dội, nẩy = rebondir. baoh balaong laik trun blaoh taklaong tagok ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨤꨯꨱꩃ ꨤꨰꩀ ꨓꨴꨭꩆ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨓꨆꨵꨯꨱꩃ ꨓꨈꨯꩀ quả bóng rơi xuống rồi dội lên
/ta-klɔŋ/ (đg.) dội, nẩy = rebondir. baoh balaong laik trun blaoh taklaong tagok ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨤꨯꨱꩃ ꨤꨰꩀ ꨓꨴꨭꩆ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨓꨆꨵꨯꨱꩃ ꨓꨈꨯꩀ quả bóng rơi xuống rồi dội lên
/ta-klɔt/ (đg.) tróc, bong ra = se détacher, décoller. taklaot aia marat ꨓꨆꨵꨯꨱꩅ ꨀꨳꨩ ꨟꨣꩅ tróc nước sơn = la peinture se détache. taklaot kalik akaok ꨓꨆꨵꨯꨱꩅ ꨆꨤꨪꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ tróc… Read more »
/ta-klʌm – ha-reɪ/ (t.) suốt ngày = à journées entières. ngap gruk taklem harei ꨋꩇ ꨈꨴꨭꩀ ꨓꨆꨵꨮꩌ ꨨꨣꨬ làm việc suốt ngày.
/ta-mɛh/ (d.) cột hàng nhì = colonne de 2ème rangée dans les maisons.
/ta-mɔ:ŋ/ (d.) tàu = pétiole. tamaong patei ꨓꨟꨯꨱꩃ ꨚꨓꨬ tàu chuối = pétiole de la feuille de bananier.
/ta-mɔ:/ (t.) nguyên, trọn vẹn = intègre, intact. kamei tamaow ꨆꨟꨬ ꨓꨟꨯꨱꨥ gái đồng trinh = fille vierge. ahar daok tamaow ꨀꨨꩉ ꨕꨯꨱꩀ ꨓꨟꨯꨱꨥ bánh còn nguyên = gateau encore en entier…. Read more »
/ta-ɓa:ʔ/ (cv.) cambak ꨌꨡꩀ (t.) lan = se propager. ndom tambak ꨙꨯꩌ ꨓꨡꩀ nói bắt cầu = propager (une nouvelle). apuei mbeng tambak ꨀꨚꨶꨬ ꨡꨮꩃ ꨓꨡꩀ lửa cháy lan =… Read more »
/juʔ/ 1. (đg.) thổi = soufflet, jouer d’un instrument à vent. blow. yuk taliak ꨢꨭꩀ ꨓꨤꨳꩀ thổi sáo = jouer de la flûte. play the flute. yuk apuei ꨢꨭꩀ ꨀꨚꨶꨬ… Read more »
/zun/ 1. (đg.) lắc = secouer, agiter. tuh padai tamâ lii blaoh yun ꨓꨭꩍ ꨚꨕꨰ ꨓꨟꨩ ꨤꨳꨫ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨢꨭꩆ đổ thóc vào thúng rồi rồi lắc. 2. (d.) võng = hamac…. Read more »
/ba-nrɔʔ/ (cv.) biraok ꨝꨪꨣꨯꨱꩀ (d.) mu = partie renflée du bas ventre, pubis, mont de vénus. banraok ting (tht.) ꨝꨗꨴꨯꨱꩀ ꨓꨪꩂ đồi vệ nữ.