yur ꨢꨭꩉ [Bkt.]
/zur/ (đg.) rỉ. aia yur ꨀꨳꨩ ꨢꨭꩉ nước rỉ.
/zur/ (đg.) rỉ. aia yur ꨀꨳꨩ ꨢꨭꩉ nước rỉ.
/ba-rɔ:ŋ/ (cv.) biraong ꨝꨪꨣꨯꨱꩃ 1. (d.) mu (phần cứng cong, cong trên lưng rùa) = carapace. baraong kara ꨝꨣꨯꨱꩃ ꨆꨣꨩ mu rùa = carapace de la tortue. baraong tangin ꨝꨣꨯꨱꩃ… Read more »
/zut/ (cv.) ayut ꨀꨢꨭꩅ 1. (d.) bạn = ami. cuak yut ꨌꨶꩀ ꨢꨭꩅ kết bạn = se lier d’amitié. mayut gep ꨟꨢꨭꩅ ꨈꨮꩇ kết nghĩa = se lier (d’amitié ou… Read more »
I. /zʌŋ/ (d.) hủ = jarre à col étroit. yeng masin ꨢꨮꩃ ꨟꨧꨪꩆ hủ mắm. ___ II. /zəŋ/ 2. (đg.) quay, vòng = tourner. baoh radéh yeng ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨕꨯꨮꩍ ꨢꨮꩃ bánh xe… Read more »
/ta-iaʔ/ (đg.) bóp, vắt = presser, masser. taaiak aw ka njak aia ꨓꨀꨳꩀ ꨀꨥ ꨆꨩ ꨒꩀ ꨀꨳꨩ vắt áo cho ráo nước.
/ze̞r/ 1. (đg. d.) đưa, giơ; sải tay = passer, transmettre. yér tangin ꨢꨯꨮꩉ ꨓꨊꨪꩆ đưa tay; giơ tay = donner la main (à qq.); yér tagok ꨢꨯꨮꩉ ꨓꨈꨯꩀ đưa… Read more »
/zəɪ:/ (cv.) yec ꨢꨮꩄ (c.) hỡi! = ô! (interjection). yey Po! ꨢꨮꩈ ꨛꨯꨮ ! ! hỡi Ngài! = ô Seigneur! yey langik ꨢꨮꩈ ꨤꨊꨪꩀ hỡi trời! = ô ciel!
/jo:ʔ/ 1. (t. d.) dưới, bên dưới (bị trực tiếp dưới một thứ khác, bị che phủ bởi một vật khác); vùng dưới . under (“yok” is preferred when something… Read more »
/jo:m/ (đg.) chồm = se cabrer. asaih yom ꨀꨧꨰꩍ ꨢꨯꩌ ngựa chồm = le cheval se cabre.
/zʊa:/ 1. (đg.) lánh = éviter, fuir. yua nao atah ꨢꨶꨩ ꨗꨯꨱ ꨀꨓꩍ lánh đi xa = s’enfuir au loin. 2. (d.) anh em cha mẹ vợ, anh em cha… Read more »