ariya ꨀꨣꨪꨢꨩ [Cam M]
/a-ri-ja:/ (d.) thơ, trường ca = poésie. poetry. cuak ariya ꨌꨶꩀ ꨀꨣꨪꨢꨩ làm thơ. ariya Cam-Bani ꨀꨣꨪꨢꨩ ꨌꨡꨗꨫ trường ca Cam – Bani.
/a-ri-ja:/ (d.) thơ, trường ca = poésie. poetry. cuak ariya ꨌꨶꩀ ꨀꨣꨪꨢꨩ làm thơ. ariya Cam-Bani ꨀꨣꨪꨢꨩ ꨌꨡꨗꨫ trường ca Cam – Bani.
/a-ro:/ 1. (d.) cặn. dregs. lu aia kadeng aro paje ꨤꨭꨩ ꨀꨳꨩ ꨆꨕꨮꩃ ꨀꨣꨯꨩ ꨚꨎꨮꨩ lu nước đã lắng cặn rồi. 2. (d.) đồ thừa. left-over food. brei ka asau… Read more »
/a:r-tʰaʔ/ (cv.) arsak ꨀꩉꨧꩀ [A,21] /a:r-saʔ/ (cv.) arisak ꨀꨣꨪꨧꩀ [A,20] /a-ri-saʔ/ (d.) không khí, không gian, vô cùng = éther, espace infini. air; infinite space. matâh arthak ꨟꨓꨲꩍ ꨀꩉꨔꩀ giữa không trung (không… Read more »
/a-sa:/ 1. (d.) lợi ích. benefit; useful. sa gruk ngap asa ꨧꨩ ꨈꨴꨭꩀ ꨋꩇ ꨀꨧꨩ một công việc hữu ích; hu asa ka palei-pala ꨨꨭꨩ ꨀꨧꨩ ꨆꨩ ꨚꨤꨬꨚꨤꨩ có lợi… Read more »
/a-sɛh/ 1. (d.) ngựa, con ngựa = cheval. horse. asaih marah ꨀꨧꨰꩍ ꨟꨣꩍ ngựa tía = cheval bai. asaih kaok ꨀꨧꨰꩍ ꨆꨯꨱꩀ ngựa hạc, bạch mã = cheval blanc. asaih hatam… Read more »
/a-sa-la:m/ (d.) Hồi giáo = Islam. Islam.
/a-rap/ 1. (d.) Ả-rập = Arabe. Arab. 2. (d.) [Bkt.] (cũ) bạch tượng. white elephant. 3. (đg.) thuộc (học) = savoir. be aware, learn by heart. bac arap ꨝꩄ… Read more »
/a-ra-zaɦ/ (d.) tên một vị nữ thần = Arayah, femme de Nusarvan. name of a goddess (Arayah, Nusarvan woman).
/ar-dʱar/ (đg.) đam mê = amoureux, passionné. to indulge, enthuse. hu ardhar gah alimu ꨨꨭꨩ ꨀꩉꨖꩉ ꨈꩍ ꨀꨤꨪꨟꨭꨩ có đam mê khoa học. ardhar saong gruk ngap ꨀꩉꨖꩉ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨴꨭꩀ ꨋꩇ đam… Read more »
/a-rʌŋ/ (d.) tiếng gầm (nói về trời, biển) = gronder. grawl! (sound of sky or sea). areng manyi ꨀꨣꨮꩃ ꨟꨐꨫ sấm biển động.