kachét ꨆꨍꨯꨮꩅ [Cam M]
/ka-ʧe̞t/ (d.) bờ ngăn (bắt cá) = barrage (pour attraper les poissons).
/ka-ʧe̞t/ (d.) bờ ngăn (bắt cá) = barrage (pour attraper les poissons).
/ka-ciŋ/ 1. (d.) nút, cúc = bouton. kacing aw ꨆꨌꨪꩂ ꨀꨥ nút áo, cúc áo = bouton d’habit. 2. (d.) cây nút áo (một loại cây có trái giống nút… Read more »
/ka-cʊa/ (d.) đầu, cả = premier, initial. saai kacua ꨦꨄꨰ ꨆꨌꨶꨩ anh hai, anh cả = le grand frère. anâk kacua ꨀꨗꩀ ꨆꨌꨶꨩ con đầu lòng = fils aîné. baoh… Read more »
/ka-cʊəɪʔ/ ~ /ka-coɪʔ/ 1. (đg.) nhổ = cracher. kacuec aia pabah ꨆꨌꨶꨮꩄ ꨀꨳꨩ ꨚꨝꩍ nhổ nước bọt. 2. (d.) ống nhổ = crachoir. kacuec dalam kacuec ꨆꨌꨶꨮꩄ ꨕꨤꩌ ꨆꨌꨶꨮꩄ nhổ… Read more »
/ka-cuh/ 1. (đg.) nhổ xoẹt = cracher. kacuh aia pabah ꨆꨌꨭꩍ ꨀꨳꨩ ꨚꨝꩍ nhổ nước miếng đánh xoẹt một cái. 2. (đg.) kacuh, kacuh bluh ꨆꨌꨭꩍ ꩝ ꨆꨌꨭꩍ ꨝꨵꨭꩍ đuổi… Read more »
/ka-d̪ɛh/ 1. (t.) ngắn gọn, mau lẹ, vắn tắt. panuec kadaih ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨆꨕꨰꩍ lời nói vắn tắt. 2. (t.) khaih-kadaih ꨇꨰꩍꨆꨕꨰꩍ [A, 92] vội vã = à la hâte. rush,… Read more »
/ka-d̪ɛ:t/ (d.) kèn, còi = trompe, corne. ayuk kadait ꨀꨢꨭꩀ ꨆꨕꨰꩅ thổi kèn. taaiak kadait radéh ꨓꨀꨳꩀ ꨆꨕꨰꩅ ꨣꨕꨯꨮꩍ bóp còi xe.
/ka-cah/ 1. (đg.) đua = jouter, concourir, rivaliser. kacah gep ꨆꨌꩍ ꨈꨮꩇ ganh đua với nhau = concourir ensemble. pakacah ꨚꨆꨌꩍ thi đua = rivaliser. 2. (đg.) nhắp =… Read more »
/ka-cɛk/ (t.) vặt. mbeng kacaik ꨡꨮꩃ ꨆꨌꨰꩀ ăn vặt. kacaik-kacaok ꨆꨌꨰꩀꨆꨌꨯꨱꩀ lặt vặt. ndom dom baoh kacaik-kacaok ꨙꨯꩌ ꨕꨯꩌ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨌꨰꩀꨆꨌꨯꨱꩀ nói những chuyện lặt vặt.
/ka-caʔ/ 1. (d.) thằn lằn = margouillat. kacak di angaok phlaong ꨆꨌꩀ ꨕꨫ ꨀꨊꨯꨱꩀ ꨜꨵꨯꨱꩃ thằn lằn trên cây cổ thụ. kacak mbeng jamaok ꨆꨌꩀ ꨡꨮꩃ ꨎꨟꨯꨱꩀ thằn lằn ăn… Read more »