kadaiy ꨆꨕꨰꩈ [Bkt.]
/ka-d̪ɛ:/ (d.) tôi mọi, người phục vụ. dahlak oh njep kadaiy thei ꨕꨨꨵꩀ ꨅꩍ ꨒꨮꩇ ꨆꨕꨰꩈ ꨔꨬ tôi chẳng phải tôi mọi của ai. ngap gruk sang di o ngap… Read more »
/ka-d̪ɛ:/ (d.) tôi mọi, người phục vụ. dahlak oh njep kadaiy thei ꨕꨨꨵꩀ ꨅꩍ ꨒꨮꩇ ꨆꨕꨰꩈ ꨔꨬ tôi chẳng phải tôi mọi của ai. ngap gruk sang di o ngap… Read more »
/ka-d̪aʔ/ (d.) cuống = pétiole. kadak tamakai ꨆꨕꩀ ꨓꨠꨆꨰ cuống dưa hấu.
/ka-d̪a:ŋ/ 1. (t.) lì lợm = indocile. haké hâ kadang lo nan? ꨨꨆꨯꨮꨩ ꨨꨲꨩ ꨆꨕꩃ ꨤꨯꨩ ꨗꩆ ? sao mày lì lợm dữ thế? ban ni kadang biak ꨝꩆ ꨗꨫ… Read more »
/ka-d̪ɔh/ (d.) bầu = courge. phun kadaoh thraow di rajam ꨜꨭꩆ ꨆꨕꨯꨱꩍ ꨔꨴꨯꨱꨥ ꨕꨫ ꨣꨎꩌ cây bầu leo trên giàn. talei kadaoh ꨓꨤꨬ ꨆꨕꨯꨱꩍ dây bầu. kadaoh aia ꨆꨕꨯꨱꩍ ꨀꨳꨩ… Read more »
“ /ka-d̪ɔ:p˨˩/ (d.) khố = langouti. plah kadaop ꨚꨵꩍ ꨆꨕꨯꨱꩇ đóng khố = mettre le langouti. talaih kadaop ꨓꨤꨰꩍ ꨆꨕꨯꨱꩇ cởi khố = enlever le langouti. _____ _____ Synonyms: kait… Read more »
/ka-d̪ɔr/ (d.) bánh đúc = espèce de gâteau. tuh kadaor ꨓꨭꩍ ꨆꨕꨯꨱꩉ đổ bánh đúc.
/ka-d̪ə:/ (t.) hiếm muộn, vô sinh, nân = infécond, stérile. kamei kade ꨆꨟꨬ ꨆꨕꨮꨩ đàn bà bị hiếm muộn. _____ Synonyms: katuelꨆꨓꨶꨮꩊ
/ka-ʧɛ:ŋ/ (d.) lư lửa bằng đồng = récipient en cuivre contenant des braises.
/ka-d̪e̞h/ (d.) ngày mốt = après-demain. cang kadéh ka dahlak mâng nao ꨌꩃ ꨆꨕꨯꨮꩍ ꨆꨩ ꨕꨨꨵꩀ ꨟꩃ ꨗꨯꨱ đợi ngày mốt đã tôi mới đi.
/ka-ʧɛʔ/ (d.) ông kẹ = croquemitaine.