kabuer ꨆꨝꨶꨮꩉ [Cam M]
/ka-bʊor/ (t.) vun lên = faire un tas. kabuer arak ꨆꨝꨶꨮꩉ ꨀꨣꩀ mô đất = tombeau en terre.
/ka-bʊor/ (t.) vun lên = faire un tas. kabuer arak ꨆꨝꨶꨮꩉ ꨀꨣꩀ mô đất = tombeau en terre.
/ka-buh/ maong: ‘pabuh’ ‘ꨚꨝꨭꩍ’
/ka-bum˨˩/ 1. (đg.) ngậm = sucer, macher. kapum kaiw ꨆꨚꨭꩌ ꨆꨰꨥ ngậm kẹo = sucer des bonbons. kabum lanâh ꨆꨝꨭꩌ ꨤꨗꩍ cương mủ = s’infecter. kabum aia ꨆꨝꨭꩌ ꨀꨳꨩ ngậm… Read more »
/ka-ca:/ 1. (d.) vải = étoffe. paoh kaca ꨚꨯꨱꩍ ꨆꨌꨩ kéo trần = faire un plafond en étoffe. 2. (d.) [Bkt.] [A, 45] thủy tinh. kreh ngap mâng kaca ꨆꨴꨮꩍ… Read more »
/ka-bʌl/ (t.) không thể thương tổn = invulnérable. kabel rup ꨆꨝꨮꩊ ꨣꨭꩇ làm cho thân thể không thể thương tổn = se rendre invulnérable.
/ka-bʱa:/ (d.) điều. dom kabha pieh ndom ꨕꨯꩌ ꨆꨞꨩ ꨚꨳꨮꩍ ꨙꨯꩌ những điều để nói.
/ka-bih/ (d.) tên một vị vua Champa (1694-1530) = nom d’un roi Cam.
/ka-biʔ/ (cv.) cabik ꨌꨝꨪꩀ (d.) bị, túi = sac.
/ka-blɛʊ/ (t.) lệch = penché d’un côté. maaom talmo kablaiw ꨟꨀꨯꨱꩌ ꨓꩊꨟꨯꨩ ꨆꨝꨵꨰꨥ đội mũ lệch = porter le chapeau sur le côté. _____ _____ Synonyms: tablaitꨓꨝꨵꨰꩅ
/ka-braɪʔ/ (đg.) quào = égratigner griffer. mayaw kabrac ꨟꨢꨥ ꨆꨝꨴꩄ mèo quào = le chat griffe.