mái chèo | | paddle
(d.) ꨓꨗꨳꨮꨥ taniew [A,175] /ta-niəʊ/ paddle.
(d.) ꨓꨗꨳꨮꨥ taniew [A,175] /ta-niəʊ/ paddle.
hiên nhà (d.) ꨓꨆꨰ ꨓꨗꨴꩍ takai tanrah /ta-kaɪ – ta-nrah/ eaves.
(d.) ꨟꨤꨢꨭꨩ malayu /mə-la-ju:/ Malaysia. người Mã Lai ꨂꨣꩃ ꨟꨤꨢꨭꨩ urang Malayu. Malaysian.
đá mã não, hồng mã não, mã nảo (d.) ꨀꨆꨰꩀ akaik [Cam M] /a-kɛʔ/ agate, cornelian.
(d.) ꨆꨮꩌ kem /kʌm/ nux vomica.
(d.) ꨕꨗꨪꩍ danih /d̪a-nih˨˩/ rise seeding. mạ non ꨕꨗꨪꩍ ꨟꨕꨩ danih mada. cấy mạ ꨀꨓꩌ ꨕꨗꨪꩍ atam danih. đúc mạ ꨕꨪꩍ ꨕꨗꨪꩍ dih danih.
xúc phạm, sỉ nhục (đg.) ꨏꨮꩀꨏꨮꩊ jhek-jhel /ʨə:˨˩ʔ-ʨʌl˨˩/ insult.
1. (đg.) ꨀꨇꩆ akhan /a-kha:n/ sneak. mách cho nhau nghe ꨀꨇꩆ ꨆꨩ ꨈꨮꩇ ꨚꨮꩃ akhan ka gep peng. report to each other. 2. (đg.) ꨌꨰꩈꨌꨭꨩ caiycu [A,132] /cɛ-cu:/ sneak. mách cho… Read more »
1. khắc, khắc đẽo, khắc đục, chạm khắc (lên những vật có kích thước lớn) (đg.) ꨚꨯꨱꩍ paoh /pɔh/ to carve (into a large object such as wood, stone…). khắc đẽo gỗ… Read more »
khắc chữ, khắc trang trí nỹ thuật (đg.) ꨧꨣꩀ sarak /sa-raʔ/ to carve pattern, engrave drawing. khắc hoa văn lên hộp bạc ꨧꨣꩀ ꨝꨊꨭꨩ ꨕꨫ ꨨꨯꩇ ꨚꨣꨳꩀ sarak bangu di hop… Read more »