khát | | thirst
(đg.) ꨟꨨꨭꨩ mahu /mə-hu:/ thirst. khát nước ꨟꨨꨭꨩ ꨀꨳꨩ mahu aia. thirsty. khát rượu; thèm rượu ꨟꨨꨭꨩ ꨀꨤꩀ mahu alak. crave for alcohol.
(đg.) ꨟꨨꨭꨩ mahu /mə-hu:/ thirst. khát nước ꨟꨨꨭꨩ ꨀꨳꨩ mahu aia. thirsty. khát rượu; thèm rượu ꨟꨨꨭꨩ ꨀꨤꩀ mahu alak. crave for alcohol.
(d.) ꨇꨰ khai /khaɪ/ tray.
(d.) ꨇꨰ ꨨꨤꨩ khai hala /khaɪ – ha-la:/ betel nut tray.
(đg.) ꨟꨖꩀ ꨆꨤꨪꩆ madhak kalin /mə-d̪ʱak – ka-li:n/ resistance war.
(đg.) ꨦꨗꩍ sanâh /sa-nøh/ to bear, to endure. làm không kham ꨋꩇ ꨅꩍ ꨦꨗꩍ ngap oh sanâh. kham không nổi ꨦꨗꩍ ꨅꩍ ꨓꨴꨭꩍ sanâh oh truh.
khổ sở (t.) ꨣꨡꩍ-ꨣꨡꨲꩇ rambah-rambâp /ra-ɓah – ra-ɓø:p/ hard, miserable.
(đg.) ꨚꨍꩃ ꨀꨳꨮꩀ pachang aiek /pa-ʧa:ŋ – iəʔ/ to examine. khám bệnh ꨚꨍꩃ ꨣꨶꩀ (ꨀꨳꨮꩀ ꨣꨶꩀ) pachang ruak (aiek ruak). go to see a doctor; medical examination. khám xét ꨚꨍꩃ ꨀꨳꨮꩀ… Read more »
1. (d.) ꨧꩃ ꨕꨗꨭꩍ sang danuh /sa:ŋ – d̪a-nuh˨˩/ prison. bắt nhốt vô khám ꨟꩀ ꨆꨣꨮꩀ ꨕꨤꩌ ꨧꩃ ꨕꨗꨭꩍ mâk karek dalam sang danuh. put in prison. 2. (d.) ꨀꨗꨴꨯꨱꩃ… Read more »
(t.) ꨨꨳꩀ hiak /hia:ʔ/ husky. khan tiếng; khan giọng ꨨꨳꩀ ꨦꩇ hiak sap.
(t.) ꨓꨆꨪꩀ takik /ta-ki:ʔ/ rarely. khan hiếm thức ăn ꨓꨆꨪꩀ ꨆꨢꨩ ꨡꨮꩃ takik kaya mbeng. food scarcity.