kéo | | tug, pull, drag
I-1. kéo từ đằng trước, thường kéo bằng dây được móc cố định vào vật được kéo (đg.) ꨆꨓꨭꩃ katung /ka-tuŋ/ to tug, to pull (pull from the front, using string). kéo… Read more »
I-1. kéo từ đằng trước, thường kéo bằng dây được móc cố định vào vật được kéo (đg.) ꨆꨓꨭꩃ katung /ka-tuŋ/ to tug, to pull (pull from the front, using string). kéo… Read more »
kéo cho giãn, cho dãn ra (đg.) ꨨꨆꨴꩆ hakran /ha-kran/ pull to stretch; stretch, broaden.
kéo cho khít vào (đg.) ꨣꨪꩀ rik /riʔ/ pull in tightly. kéo cho khít vào ꨣꨪꩀ ꨓꨟꨩ rik tamâ. pull in tightly.
(d.) ꨓꨗꩍ ꨚꨌꩍ tanâh pacah /ta-nøh – pa-cah/ interstitial land, interstitial soil.
(t.) ꨔꨴꨪꩂ ꨓꨊꨫ thring tangi /thri:ŋ – ta-ŋi:/ deafening.
(t.) ꨓꨆꨪꩀ takik /ta-ki:ʔ/ few, little. ít khi ꨓꨆꨪꩀ ꨆꩊ takik kal. rarely. ít nói ꨓꨆꨪꩀ ꨙꨯꩌ takik ndom. taciturn; less talk. ít nhiều ꨓꨆꨪꩀ ꨣꨤꨯꨩ takik ralo. few and much;… Read more »
(d.) ꨆꩍꨆꨫ kahki /kha-ki:/ khaki. quần kaki ꨓꨣꨜꨩ ꨇꨆꨫ tarapha khaki. khaki pants.
cali (d.) ꨆꨤꨫ kali /ka-li:/ potassium element.
Ka-tê (d.) ꨆꨓꨯꨮꨩ katé /ka-te̞:/ Katé ceremony. lễ hội Kate ꨨꨣꨬ ꨆꨓꨯꨮꨩ harei katé. Katé ceremony and festival.
phè phỡn 1. (t.) ꨌꨰꩈꨞꨰꩈ caiy-bhaiy /cɛ:-bɛ:˨˩/ pester. 2. (t.) ꨓꨰꩈꨞꨰꩈ taiy-bhaiy /tɛ:-bɛ:˨˩/ pester.