kéo xuống | | pull down
trì xuống (đg.) ꨈꨭꩀ guk /ɡ͡ɣu:˨˩ʔ/ pull down, let down, reduce the level. kéo ngọn tre xuống ꨈꨭꩀ ꨨꨎꨭꩃ ꨆꨴꨲꩌ ꨓꨴꨭꩆ guk hajung krâm trun. pull the bamboo tops down.
trì xuống (đg.) ꨈꨭꩀ guk /ɡ͡ɣu:˨˩ʔ/ pull down, let down, reduce the level. kéo ngọn tre xuống ꨈꨭꩀ ꨨꨎꨭꩃ ꨆꨴꨲꩌ ꨓꨴꨭꩆ guk hajung krâm trun. pull the bamboo tops down.
kẻo mà, kẻo cho 1. (p.) ꨆꨵꩍ klah /klah/ lest. đi về nhà nhanh kẻo gặp trời mưa ꨗꨯꨱ ꨧꩃ ꨦꨠꩉ ꨆꨵꩍ ꨕꨫ ꨈꨯꨱꩀ ꨨꨎꩆ nao sang samar klah di gaok… Read more »
(d.) ꨆꨰꨥ kaiw /kɛʊ/ sweet, candy. kẹo kéo; kẻo dẻo ꨆꨰꨥ ꨐꩊ kaiw nyal kẹo lạc; kẹo đậu phụng ꨆꨰꨥ ꨣꨓꩀ ꨤꨯꨱꨥ kaiw ratak laow.
(đg.) ꨆꨙꨪꩇ kandip /ka-ɗɪʊʔ/ ~ /ka-ɗɪp/ clamp. cây kẹp; cái kẹp ꨈꨰ ꨆꨙꨪꩇ gai kandip. kẹp tóc ꨆꨙꨪꩇ ꨡꨭꩀ kandip mbuk.
con két 1. (d.) ꨎꨓꨩ jata /ʤa˨˩-ta:/ parrot. 2. (d.) ꨎꨤꨯꨱꨥ jalaow /ʤa˨˩-lɔ:˨˩/ parrot.
1. kẹt, bị kẹp, bị vật gì đó kẹp (đg.) ꨆꨚꨪꩀ kapik /ka-pi:ʔ/ stick in. kẹt tay ꨆꨚꨪꩀ ꨓꨊꨪꩆ kapik tangin. 2. kẹt, không nhích được (đg.) ꨈꩊ gal /ɡ͡ɣʌl˨˩/ jam. kẹt xe… Read more »
(d.) ꨚꨆꨰꩀ pakaik /pa-kɛʔ/ crevasse of rock.
kê lên, gác lên (đg.) ꨈꨶꨮꩊ guel /ɡ͡ɣʊəl˨˩/ to prop. kê ghế ngồi ꨈꨶꨮꩊ ꨆꨪꩀ ꨕꨯꨱꩀ guel kik daok. kê gối ꨈꨶꨮꩊ ꨝꨓꩊ ꨙꨪꩍ guel batal ndih. kê lên ꨈꨶꨮꩊ ꨓꨈꨯꩀ… Read more »
1. (đg.) ꨆꨈꨰꩀ kagaik /ka-ɡ͡ɣɛ˨˩ʔ/ to saw, sawing. 2. (đg.) ꨚꨌꩆ pacan [Bkt.96] /pa-can/ to saw, sawing.
(đg.) ꨀꨶꩀ auak /ʊaʔ/ to play the string instrument. kéo đàn nhị ꨀꨶꩀ ꨆꨐꨫ auak kanyi. play the Kanyi.