hàm ý | | imply
ẩn tàng, ám tàng, có nghĩa là 1. (đg.) ꨟꩅ ꨤꩄ mat lac [Sky.] /mat – laɪ:ʔ/ imply. 2. (đg.) ꨨꨭꨩ ꨟꩅ hu mat /hu: – mat/ imply.
ẩn tàng, ám tàng, có nghĩa là 1. (đg.) ꨟꩅ ꨤꩄ mat lac [Sky.] /mat – laɪ:ʔ/ imply. 2. (đg.) ꨨꨭꨩ ꨟꩅ hu mat /hu: – mat/ imply.
(d.) ꨡꨶꨮꩆ ꨚꨤꨥ mbuen palaw /ɓʊən – pa-laʊ/ island.
(d.) ꨆꨵꨰꨤꨶꨮꩆ klailuen /klaɪ-lʊən/ holothurian, sea cucumber.
làm hại (đg.) ꨁꨗꨳꨰ iniai /i-niaɪ/ damage, harm. hại người ꨁꨗꨳꨰ ꨕꨫ ꨂꨣꩃ iniai di urang. harm people.
1. (đg.) ꨨꨣꩃ harang /ha-ra:ŋ/ desire. ham chơi ꨨꨣꩃ ꨟꨁꨪꩆ harang main. ham gái ꨨꨣꩃ ꨕꨫ ꨆꨟꨬ harang di kamei. 2. (đg.) ꨣꨈꨮꩍ rageh /ra-ɡ͡ɣəh˨˩/ to thirst. ham gái; thèm gái… Read more »
tham ăn (t.) ꨏꩀ ꨡꨮꩃ jhak mbeng /ʨa˨˩ʔ – ɓʌŋ/ gluttony, gourmand. ham ăn ham uống ꨏꩀ ꨡꨮꩃ ꨏꩀ ꨨꨶꩀ jhak mbeng jhak huak.
ưa chuộng (đg.) ꨀꨨꩀ ꨓꨆꨴꨲꨩ ahak takrâ /a-ha:ʔ – ta-krø:/ to be an amateur at; favor.
đam mê 1. (đg.) ꨣꩀ rak /ra:ʔ/ to be passionately fond of. 2. (đg.) ꨓꨔꨴꨲꩀ ꨣꨈꨮꩍ tathrâk rageh /ta-thrøk – ra-ɡ͡ɣəh˨˩/ to be passionately fond of.
tham muốn, thèm muốn (đg.) ꨣꨈꨮꩍ rageh [Cam M] /ra-ɡ͡ɣəh˨˩/ thirst; desire; attracted to. (Fr. avoir un violent désir, avoir un pressant désir). ham muốn tiền bạc ꨣꨈꨮꩍ ꨕꨫ ꨎꨳꨯꨮꩆ… Read more »
thú vui thể xác, đam mê dục vọng (d.) ꨗꩇꨧꨭꨩ napsu [A,245] /nap-su:/ libido, sexual desire.