ham thích | | very fond of
1. (đg.) ꨍꨮꩍ ꨓꨆꨴꨲꨩ cheh takrâ /ʧəh – ta-krø:/ be very fond of. 2. (đg.) ꨣꨗꩀ ranâk /ra-nøʔ/ be very fond of.
1. (đg.) ꨍꨮꩍ ꨓꨆꨴꨲꨩ cheh takrâ /ʧəh – ta-krø:/ be very fond of. 2. (đg.) ꨣꨗꩀ ranâk /ra-nøʔ/ be very fond of.
cái cằm, bộ hàm (d.) ꨆꩃ kang /ka:ŋ/ jaw. hàm to ꨆꩃ ꨚꨴꨯꨱꩃ kang praong. large jaw.
hải yến (d.) ꨝꨤꨪꨐꨭꨥ balinyuw /ba˨˩-li-ɲau/ gull, seagull.
(d.) ꨤꨠꨊꨩ lamangâ /la-mə-ŋø:/ harbor.
hống hách (t.) ꨧꨗꨰꩈ sanaiy /sa-nɛ:/ bossy; overbearing. tướng ngồi trông rất hách dịch ꨕꨯꨱꩀ ꨟꨯꨱꩃ ꨆꨩ ꨧꨗꨰꩈ ꨝꨳꩀ daok maong ka sanaiy biak. his sitting posture looks very bossy.
(d.) ꨆꨤꩃꨌꩃ kalangcang /ka-la:ŋ-ca:ŋ/ gland.
(đg.) ꨎꨯꨱꩍ ꨚꨇꨰꩆ jaoh pakhain /ʤɔh˨˩ – pa-khɛn/ demanding.
số hai (d.) ꨕꨶꨩ dua /d̪ʊa:/ two. hai bên ꨕꨶꨩ ꨈꩍ dua gah. two sides. hai mặt; hai lòng; hai dạ ꨕꨶꨩ ꨨꨓꨰ dua hatai. two faces; double-faced. hai mươi ꨕꨶꨩ… Read more »
(đg.) ꨚꨰꩀ paik /pɛʔ/ to pick. hái trái; hái quả ꨚꨰꩀ ꨝꨯꨱꩍ paik baoh. pick fruits.
hài hước (d. t.) ꨈꨨꨯꨮꨩ gahé /ɡ͡ɣa˨˩-he̞:˨˩/ comedy; funny. làm hài; diễn hài ꨋꩇ ꨈꨨꨯꨮꨩ ngap gahé. make funny.