hài cốt | | skeleton
(d.) ꨀꨓꨮꨭ ꨓꨤꩃ atau talang /a-tau – ta-la:ŋ/ bones, skeleton.
(d.) ꨀꨓꨮꨭ ꨓꨤꩃ atau talang /a-tau – ta-la:ŋ/ bones, skeleton.
1. (t.) ꨚꩇ ꨡꨳꩍ pap mbiah /pap – ɓiah/ harmonious. 2. (t.) ꨟꨣꨈꨮꩌ maragem /mə-ra-ɡ͡ɣʌm˨˩/ harmonious.
1. (t.) ꨝꨶꨬ ꨓꨳꩆ buei tian /buɪ˨˩ – tia:n/ satisfied. 2. (t.) ꨝꩀ ꨓꨳꩆ bak tian /ba˨˩ʔ – tia:n/ satisfied. 3. (t.) ꨀꨔꩍ ꨓꨳꩆ athah tian /athah – tia:n/ satisfied.
(d.) ꨆꨠꩉ kamar /ka-ma:r/ newborn baby.
hài tục tĩu (d.) ꨌꨆꨮꩍ cakeh /ca-kəh/ obscene humor, obscene comedy. diễn toàn mấy trò hài tục tĩu ꨋꩇ ꨨꨕꨯꩌ ꨆꨖꨩ ꨈꨨꨯꨮꨩ ꨌꨆꨮꩍ ngap hadom kadha gahé cakeh.
hạ dân, tiện dân (đ.) ꨆꨵꨯꨱꩃ klaong /klɔ:ŋ/ a humble subject; I, me (used when addressing to a god or a king, lord and functionary).
1. hạ thấp xuống tính chất của một sự vật hay hiện tượng (đg.) ꨚꨓꨴꨭꩆ patrun /pa-trun/ to let dowm. hạ thấp giọng xuống ꨚꨓꨴꨭꩆ ꨦꩇ patrun sap. hạ thuỷ; dẫn thủy… Read more »
(d.) ꨆꨵꨮꩌ klem /klʌm/ last ten days of a month.
thả xuống, bỏ xuống đất (đg.) ꨚꨤꨰꩀ palaik /pa-lɛʔ/ to land; drop down. hạ xuống đất thêm một tý nữa ꨚꨤꨰꩀ ꨓꨴꨭꩆ ꨀꨤꨩ ꨨꨧꨪꩅ ꨥꨮꩀ ꨓꨴꨩ palaik trun ala hasit wek… Read more »
(t.) ꨚꨆꨪꨥꨭꨥ paki-wuw /pa-ki: – wau/ authoritative.