nô đùa | | frolic
(đg.) ꨤꨶꨮꨩ ꨟꨁꨪꩆ lue main /lʊə: – mə-ɪn/ to frolic.
(đg.) ꨤꨶꨮꨩ ꨟꨁꨪꩆ lue main /lʊə: – mə-ɪn/ to frolic.
(d.) ꨨꨤꨭꩆ halun /ha-lu:n/ ha-lu:n/ kiếp nô lệ; làm nô lệ, làm tôi tớ trọn đời ꨨꨤꨭꩆ ꨆꨵꨯꨱꩍ halun klaoh. slave life.
(t.) ꨂꩀꨕꨟꨭꩀ uk-damuk /u:ʔ-d̪a-mu:˨˩ʔ/ flock.
(đg.) ꨎꩌꨨꨮꨭ jamhau [Bkt.96] /ʤam˨˩-hau/ smarm, sycophantic. [A,141] flatter, caresser = vuốt ve, mơn trớn.
(đg.) ꨔꨭꨤꨭꨩ thulu [Bkt.96] /thu-lu:/ flatter, coax.
(d.) ꨚꨎꨰꩍ pajaih /pa-ʤɛh˨˩/ race. nòi giống ꨜꨭꩆ ꨚꨎꨰꩍ phun pajaih. lineage.
còn xanh, chưa chín (t.) ꨟꨕꨩ mada /mə-d̪a:/ young. còn non ꨕꨯꨱꩀ ꨟꨕꨩ daok mada. still young. trái non ꨝꨯꨱꩍ ꨟꨕꨩ baoh mada. young fruit. non nớt ꨟꨕꨚꨩ mada-pa. immaturity.
(d.) ꨌꨮꩀ ꨌꩉ cek car /cəʔ – cʌr/ mountains and rivers.
cái nón 1. (d.) ꨙꨶꨮꩆ nduen /ɗʊən/ hat. đội nón ꨟꨀꨯꨱꩌ ꨙꨶꨮꩆ maaom nduen. wear the hat. nón cũ ꨙꨶꨮꩆ ꨆꨵꩀ nduen klak. old hat. nón mới ꨙꨶꨮꩆ ꨝꨣꨭꨥ nduen baruw…. Read more »
(t.) ꨟꨕꨩ ꨨꨮꨭ mada hau /mə-d̪a: – hau/ white and silky.