nọ | | those
(đ.) ꨕꨯꨮꩍ déh /d̪e̞h/ that, those. này nọ ꨗꨫ ꨕꨯꨮꩍ ni déh. this and that. những cái này và những cái nọ ꨕꨯꩌ ꨗꨫ ꨕꨯꩌ ꨕꨯꨮꩍ dom ni dom déh. these… Read more »
(đ.) ꨕꨯꨮꩍ déh /d̪e̞h/ that, those. này nọ ꨗꨫ ꨕꨯꨮꩍ ni déh. this and that. những cái này và những cái nọ ꨕꨯꩌ ꨗꨫ ꨕꨯꩌ ꨕꨯꨮꩍ dom ni dom déh. these… Read more »
cái nóc (d.) ꨚꨝꨭꩃ pabung /pa-buŋ˨˩/ roof-top. nóc nhà ꨚꨝꨭꩃ ꨧꩃ pabung sang. roof-top of the house.
I. (nọc chích) (d.) ꨕꨗꨶꨪꩄ danuic /d̪a-nuɪ˨˩ʔ/ venom. nọc độc ꨕꨗꨶꨪꩄ ꨝꨪꩍ danuic bih. venom. nọc con ong lớn ꨕꨗꨶꨪꩄ ꨨꨯꨱꩃ danuic haong. big bee venom. II. nọc, cừ (d.) ꨎꨟꩃ jamâng /ʤa˨˩-məŋ˨˩/… Read more »
(đg.) ꨓꨶꨬ ꨈꨗꨭꩍ tuei ganuh /tuɪ – ɡ͡ɣa˨˩-nuh˨˩/ to follow somebody’s example, imitate.
1. (đg.) ꨙꨯꩌ ndom /ɗo:m say, speak, talk. 2. (đg.) ꨙꨯꩌ ndom /ɗo:m say, speak, talk. nói ẩn ý, ẩn dụ ꨙꨯꩌ ꨀꩉꨓꨫ ndom arti. say implicitly. nói bóng nói gió ꨙꨯꩌ… Read more »
(d.) ꨀꨧꨩ asa [A,26] /a-sa:/ faith. có niềm tin vào chính mình ꨨꨭꨩ ꨀꨧꨩ ꨕꨫ ꨣꨭꩇ ꨕꨴꨬ hu asa di rup drei. have faith in myself.
(d.) ꨧꨆꨣꨎꨩ sakaraja /sa-ka-ra-ʤa:˨˩/ date, chronology.
(d.) ꨔꨭꩆ ꨝꩄ thun bac /thun – baɪ˨˩ʔ/ school year.
cái niêu (d.) ꨈꨵꩍ glah /ɡ͡ɣlah˨˩/ earthenware pot. nồi niêu ꨆꨈꨯꨱꩀ ꨈꨵꩍ kagaok glah. pots.
(đg.) ꨈꨙꨮꩃ gandeng /ɡ͡ɣa˨˩-ɗʌŋ˨˩/ to be silent. nín thinh ꨈꨙꨮꩃ ꨖꨪꩅ gandeng dhit. quite silent; soundless. anh chỉ biết câm nín nghe tiếng em khóc ꨦꨄꨰ ꨓꨯꩀ ꨔꨮꨭ ꨈꨙꨮꩃ ꨚꨮꩃ ꨦꩇ… Read more »