nịnh | | adulate
nịnh nọt, xu nịnh (đg.) ꨚꨨꨤꩇ pahalap /pa-ha-la:p/ to adulate. nịnh nọt nhau ꨚꨨꨤꩇ ꨈꨮꩇ pahalap gep. flatter each other.
nịnh nọt, xu nịnh (đg.) ꨚꨨꨤꩇ pahalap /pa-ha-la:p/ to adulate. nịnh nọt nhau ꨚꨨꨤꩇ ꨈꨮꩇ pahalap gep. flatter each other.
I. dây nịt, dây thắt lưng (d.) ꨓꨤꨬ ꨆꨁꨪꩂ talei ka-ing /ta-leɪ – ka-ɪŋ/ belt, waistband. nịt lưng bằng dây nịt ꨈꨣꩀ ꨆꨰꩃ ꨟꩃ ꨓꨤꨬ ꨆꨁꨪꩂ garak ka-ing mâng talei ka-ing. tie… Read more »
(đg.) ꨕꨭꩃ dung /d̪uŋ˨˩/ to pull back, pull and hold. níu áo ꨕꨭꩃ ꨀꨥ dung aw. hold on the shirt. níu kéo ꨕꨭꩃ ꨨꨶꨩ dung hua. hold on; pull and drag…. Read more »
(t.) ꨓꨴꨬ trei /treɪ/ be full. no đầy ꨓꨴꨬ ꨝꩀ trei bak. full; prosperity. ăn no ꨡꨮꩃ ꨓꨴꨬ mbeng trei. eat full. no ấm; ấm no ꨓꨴꨬ ꨧꨪꩉ trei sir. full… Read more »
(t.) ꨓꨈꨣꩍ ꨓꨳꩆ tagarah tian /ta-ɡ͡ɣa˨˩-rah˨˩ – tia:n/ saturated steam.
(đ.) ꨐꨭꨩ nyu /ɲu:/ he, him, she, her, it. đưa cho nó ꨝꨴꨬ ꨆꨩ ꨐꨭꨩ brei ka nyu. give for him/her. chúng nó; bọn nó ꨟꨗꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩ manaok nyu. they; them…. Read more »
(d.) ꨦꨆꨤꩅ sakalat /sa-ka-lat/ wool, felt. khăn nỉ ꨓꨐꨴꩀ ꨦꨆꨤꩅ tanyrak sakalat. felt scarf; fleece scarf.
cái nia (d.) ꨌꨊꨶꨩ cangua /ca-ŋʊa:/ large and flat basket.
(đg.) ꨚꨔꨮꨭ pathau /pa-thau/ to post a bill, list. giấy tờ niêm yết ꨨꨣꩀ ꨝꨀꩉ ꨚꨔꨮꨭ harak baar pathau. listing board.
(t.) ꨕꨤꩃꨕꨤꨶꨰ dalang-daluai /d̪a-la:ŋ˨˩ – d̪a-loɪ˨˩/ warm, attentive, open-armed. đón tiếp niềm nở ꨣꨯꨱꩀ ꨕꨀꨩ ꨕꨤꩃꨕꨤꨶꨰ raok daa dalang-daluai. a warm welcome.