sinh thành | | birth
sự sinh thành (d.) ꨝꨗꨯꨩ bano [A,324] /ba˨˩-no:˨˩/ birth. (Fr. naissance). công đức sinh thành ꨜꨶꨮꩊ ꨖꩉ ꨟꨗꩀ ꨝꨗꨯꨩ phuel dhar manâk bano. merit of birth.
sự sinh thành (d.) ꨝꨗꨯꨩ bano [A,324] /ba˨˩-no:˨˩/ birth. (Fr. naissance). công đức sinh thành ꨜꨶꨮꩊ ꨖꩉ ꨟꨗꩀ ꨝꨗꨯꨩ phuel dhar manâk bano. merit of birth.
1. (d.) ꨨꨣꨬ ꨟꨗꩀ harei manâk /ha-reɪ – ma-nø:ʔ/ birthday. chúc mừng sinh nhật ꨓꨖꨭꨥ ꨀꨶꨮꩆ ꨨꨣꨬ ꨟꨗꩀ tadhuw auen harei manâk. Happy Birthday. 2. (d.) ꨨꨣꨬ ꨚꨎꨳꨮꩃ harei pajieng /ha-reɪ… Read more »
(d.) ꨞꨞꩀ bhabhak /bʱa˨˩-bʱa˨˩ʔ/ creature.
(t.) ꨝꨯꨱꩀ baok /bɔ˨˩ʔ/ swampy, swampy, swollen. sình chướng bụng (do đầy hơi, khó tiêu) ꨝꨯꨱꩀ ꨓꨳꩆ baok tian. bloating. sình lầy ꨈꨵꨭꩍ ꨝꨯꨱꩀ gluh baok. marshy.
(trương bụng) (t.) ꨓꨈꨣꩍ ꨓꨳꩆ tagarah tian /ta-ɡ͡ɣa˨˩-rah˨˩ – tia:n/ bloating.
cây siêu (vũ khí – một biểu hiệu cho ngôi vua) Fr. vajra, grand sabre. (d.) ꨝꩅ bat /bat˨˩/ vajra, big saber (weapon – a symbol for the throne).
(t.) ꨦꨭꨚꨩ supa /su-pa:/ super. siêu nhân ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨦꨭꨚꨩ manuis supa. superman. siêu nhân ꨣꨦꨭꨚꨩ rasupa. superman.
(d.) ꨕꨣꩀ ꨣꨢꨩ darak raya /d̪a-ra:˨˩ʔ – ra-ja:/ supermarket.
1. (đg. t.) ꨀꨳꨯꨱꩀ aiaok /iɔ:k/ to wring, tighten. cột siết ꨁꨆꩀ ꨀꨳꨯꨱꩀ ikak aiaok. tied tightly. siết cổ ꨀꨳꨯꨱꩀ ꨓꨆꨶꨰ aiaok takuai. strangle the neck, strangulated. 2. (đg. t.) … Read more »
1. (đg.) ꨟꨗꩀ manâk /ma-nø:ʔ/ to give birth, to be born. sinh đẻ ꨟꨗꩀ ꨟꨝꨯꨱꩍ manâk mabaoh. sinh đôi ꨟꨗꩀ ꨀꨣꨯꨱꩀ manâk araok. sinh ra ꨟꨗꩀ ꨓꨝꨳꩀ manâk tabiak. sinh nhật… Read more »