sáng | | bright
(t.) ꨨꨕꩍ hadah /ha-d̪ah/ bright, light. nhà sáng ꨧꩃ ꨨꨕꩍ sang hadah. bright house. sáng chói ꨨꨕꩍ ꨓꨗꨴꩀ hadah tanrak. bright, brilliance.
(t.) ꨨꨕꩍ hadah /ha-d̪ah/ bright, light. nhà sáng ꨧꩃ ꨨꨕꩍ sang hadah. bright house. sáng chói ꨨꨕꩍ ꨓꨗꨴꩀ hadah tanrak. bright, brilliance.
(t.) ꨨꨕꩍ ꨨꨓꨰ hadah hatai /ha-d̪ah – ha-taɪ/ having a swift, smart.
(d.) ꨨꨕꩍ ꨚꨗꩍ hadah panâh [Sky.] /ha-d̪ah – pa-nøh/ initiative.
(đg.) ꨚꨕꨮꩃ ꨓꨝꨳꩀ padeng tabiak /pa-d̪ʌŋ – ta-bia˨˩ʔ/ to found.
(d.) ꨣꨗꨯꨱꩃ ranaong /ra-nɔ:ŋ/ floor. sàn nhà ꨣꨗꨯꨱꩃ ꨧꩃ ranaong sang. the floor of the house.
sàn cao (để lu nước, các vật dụng làm bếp) (d.) ꨌꨗꨴꨯꨱꩃ canraong /ca-nrɔ:ŋ/ high truss for water jars or kitchen utensils.
(d.) ꨀꨚꨶꨬ ꨓꨳꩆ apuei tian /a-puɪ – tia:n/ helminth, cestoid, a parasitic worm; a fluke, tapeworm, or nematode.
1. (d.) ꨣꨙꨰꩍ randaih /ra-ɗɛh/ grit. cát sạn ꨌꨶꩍ ꨣꨙꨰꩍ cuah randaih. grit sand and gravel. 2. (d.) ꨨꨗꨰ hanai /ha-naɪ/ grit (small). hạt sạn ꨀꨧꩉ ꨨꨗꨰ asar hanai. grit grain…. Read more »
1. (đg.) ꨋꩇ ꨓꨝꨳꩀ ngap tabiak /ŋaʔ – ta-bia˨˩ʔ/ produce. 2. (đg.) ꨚꨓꨝꨳꩀ patabiak /pa-ta-bia˨˩ʔ/ produce.
I. sang, chuyền sang (đg.) ꨎꨶꨮꩊ juel /ʤʊəl˨˩/ to pass to. sang qua người khác ꨎꨶꨮꩊ ꨓꨚꨩ ꨂꨣꩃ ꨝꨆꩆ juel tapa urang bakan. pass to others. II. sang, sang trọng, đẹp, rực… Read more »