sai | wrong
1. (t.) ꨍꨯꨱꩉ chaor /ʧɔr/ wrong. sai đúng, đúng sai ꨍꨯꨱꩉ ꨒꨮꩇ chaor njep. wrong and right. 2. (t.) ꨦꨶꨰꩊ suail /sʊɛl/ wrong. sai đúng ꨦꨶꨰꩊ ꨒꨮꩇ suail njep. wrong and… Read more »
1. (t.) ꨍꨯꨱꩉ chaor /ʧɔr/ wrong. sai đúng, đúng sai ꨍꨯꨱꩉ ꨒꨮꩇ chaor njep. wrong and right. 2. (t.) ꨦꨶꨰꩊ suail /sʊɛl/ wrong. sai đúng ꨦꨶꨰꩊ ꨒꨮꩇ suail njep. wrong and… Read more »
(đg.) ꨚꨙꩉ pandar /pa-ɗʌr/ to give orders. sai nó đi ꨚꨙꩉ ꨐꨭꨩ ꨗꨯꨱ pandar nyu nao. send him away.
(t.) ꨓꨈꨪꨣꩅ tagirat [Bkt.1996,365] /ta-ɡ͡ɣi˨˩-rat˨˩/ wrong beat, wrong rhythm.
1. (t.) ꨓꨝꨵꨰꩅ ꨀꨓꨭꩀ tablait atuk /ta-blɛt˨˩ – a-tu:ʔ/ mismatched, broken. 2. (t.) ꨍꨪꩅ chit [A,138] /ʧɪt/ mismatched, broken.
tị nạnh (so bì mình với người khác vì ganh tị. So sánh hơn thiệt giữa mình với người nào đó, không muốn mình bị thiệt (nói khái quát)) (đg.) … Read more »
1. (đg.) ꨓꨍꨯꨱꩉ ꨓꨆꨰ tachaor takai /ta-ʧɔr – ta-kaɪ/ to trip. 2. (đg.) ꨓꨝꨵꨰꩅ ꨓꨆꨰ tablait takai /ta-blɛt˨˩ – ta-kaɪ/ to trip.
(đg. t.) ꨓꨥꩀ ꨤꨝꨭꩍ tawak labuh /ta-waʔ – la-buh˨˩/ to be depraved.
(d.) ꨨꨘꨩ hana [A,508] /ha-na:/ sandy desert. bãi cát sa mạc ꨌꨯꨱꩉ ꨌꨶꩍ ꨨꨘꨩ caor cuah hana. desert sandbank. sa mạc Sahara ꨨꨘꨩ ꨧꨨꨣꨩ hana Sahara. desert Sahara.
(d.) ꨓꨝꨀꨶꨮꩉ tabaauer [Cam M] /ta-ba˨˩-ʊər˨˩/ fog.
(t.) ꨓꨴꨭꩆ trun /trun/ downfall. làm ăn sa sút ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨓꨴꨭꩆ ngap mbeng trun. downfall in business.