túp lều tranh | | leaf hut
(chòi bằng lá cây) (d.) ꨔꨭꩌ thum /thum/ leaf hut, hut with leaves.
(chòi bằng lá cây) (d.) ꨔꨭꩌ thum /thum/ leaf hut, hut with leaves.
1. tụt, bị nới lỏng, không bị tháo rời hẳn (đg.) ꨓꨎꨴꨯꨱꨥ tajraow /ta-ʤrɔ:˨˩/ slip off, slip out, to slide. quần tụt khỏi lưng ꨓꨣꨜꨩ ꨓꨎꨴꨯꨱꨥ ꨓꨴꨭꩆ tarapha tajraow trun. pants slipped… Read more »
1. (đg. t.) ꨆꨚꨮꩀ ꨚꨮꩌ kapek pem /ka-pəʔ – pʌm/ lagging behind. còn tụt hậu phía sau ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨚꨮꩀ ꨚꨮꩌ ꨕꨫ ꨤꨆꨭꩀ daok kapek pem di lakuk. still lagging behind. 2…. Read more »
(k.) ꨝꨴꨬ ꨆꨩ brei ka /breɪ˨˩ – ka:/ although, even though. tuy rằng hôm nay trời mưa, nhưng học sinh vẫn đi học ꨝꨴꨬ ꨆꨩ ꨨꨣꨬ ꨗꨫ ꨨꨎꩆ ꩝ ꨀꨗꩀ ꨦꨰꩍ… Read more »
(k.) ꨟꨪꩆ min /mɪn/ however.
(đg.) ꨕꨯꨱꩀ ꨇꨪꩀ daok khik /d̪ɔ:ʔ – khɪʔ/ to keep watch.
1. (d.) ꨅꩇꨎꨮꩀopjek /o:p-ʤək˨˩/ object. 2. (d.) ꨓꨭꩀꨓꨲꨩ tuktâ /tuk-tø:/ object.
(d.) ꨆꨕꨭꩃ kadung /ka-d̪uŋ/ pocket, bag. túi tiền ꨆꨕꨭꩃ ꨎꨳꨯꨮꩆ kadung jién. money pocket, pocketbook. túi xách ꨆꨕꨭꩃ ꨓꨮꩀ kadung tek. hand bag.
1. (đg.) ꨖꨭꩀ dhuk /d̪ʱuk/ to hit, dash. tung nhau ꨖꨭꩀ ꨈꨮꩇ dhuk gep. 2. (đg.) ꨈꨗꨭꩍ ganuh /ɡ͡ɣa˨˩-nuh˨˩/ to hit, dash. tung húc đẩy nhau ꨈꨗꨭꩍ ꨈꨮꩇ ganuh gep.
tung lên, tung hứng lên (đg.) ꨚꨵꨯꨱꩃ ꨓꨈꨯꩀ plaong tagok /plɔŋ – ta-ɡ͡ɣo˨˩ʔ/ jump up.