thế hệ | | generation
(d.) ꨣꨰꨣꩀ rairak /raɪ-raʔ/ generation.
(d.) ꨣꨰꨣꩀ rairak /raɪ-raʔ/ generation.
1. (d.) ꨂꨧꨭꨠꩆ usuman /u-su-ma:n/ century. 2. (d.) ꨓꨀꨢꨭꩍ [ꨀꨩ ꩝꩑꩖꩓] taayuh [A,163] /ta-a-juh/ century. 3. (d.) ꨀꨝꩅ abat /a-bat˨˩/ century. (M. abad)
1. (c.) ꨧꨪꨝꩉ sibar /si-bʌr˨˩/ how, how then? rồi thế nào nữa? ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨧꨪꨝꩉ ꨥꨮꩀ ? blaoh sibar wek? then how else? so how? thế nào rồi hắn cũng tới cho… Read more »
(d.) ꨈꨴꨭꩀ ꨕꨭꩆꨢꨩ gruk dunya /ɡ͡ɣru˨˩ʔ – d̪un-ja:/ world affairs.
1. (đg.) ꨨꨤꩉ halar /ha-lʌr/ to swear. thề thốt (tuyên thệ) ꨨꨚꩍ ꨨꨤꩉ hapah halar. vow, vowed. lời thề năm xưa ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨨꨤꩉ ꨟꨆꩊ panuec halar makal. vows in the past…. Read more »
(đg.) ꨓꨚꩍ ꨦꨣꨫ tapah sari /ta-pah – sa-ri:/ to part forever from somebody.
I. thế, thay thế, đổi (đg.) ꨦꨤꨪꩍ salih /sa-lɪh/ to change (something), to replace. thế đồ ꨦꨤꨪꩍ ꨆꨢꨩ salih kaya. II. thế, thế đồ, cầm thế chấp (đg.) ꨌꨰꩀ caik /cɛʔ/ to put… Read more »
1. thế chấp, cầm cố, cầm thế chấp (đg.) ꨚꨕꨮꩃ padeng /pa-d̪ʌŋ/ mortgage valuable things. thế chấp ruộng ꨚꨕꨮꩃ ꨨꨟꨭꨩ padeng hamu. 2. thế chấp ruộng với một thời hạn dài nhất… Read more »
(đg.) ꨨꨰꩊ ꨕꨤꩍ hail dalah /hɛl – d̪a-lah˨˩/ to stick out one’s tongue.
(đg.) ꨟꨨꨭꨩ mahu /mə-hu:/ wish condescend, crave. thèm ăn ꨟꨨꨭꨩ ꨡꨮꩃ mahu mbeng. thèm bánh ꨟꨨꨭꨩ ꨀꨨꩉ mahu ahar. thèm gái ꨟꨨꨭꨩ ꨕꨣꨩ mahu dara. thèm thuồng ꨟꨨꨭꨩ mahu takrâ.